Top những dòng máy phay CNC tốt nhất hiện nay
Máy phay CNC hay còn gọi là trung tâm gia công CNC là dòng máy được ưa chuộng và sử dụng nhiều nhất tại Việt Nam. Máy phay CNC có khả năng gia công chi tiết sản phẩm linh hoạt. Máy thường được dùng để gia công chi tiết có độ chính xác cao.
Máy phay CNC có khả năng tự động hóa cao nhờ hệ thống điều khiển tự động bằng các phần mềm lập trình. Máy có thể tạo ra các sản phẩm với độ chính xác cực cao mà không cần đến người vận hành phải đứng trực tiếp trên máy để vận hành. Máy phay CNC là một trong các dòng máy được ưa chuộng sử dụng nhiều nhất tại Việt Nam hiện nay.

Top những máy phay cnc tốt nhất hiện nay
Máy phay đứng CNC
- Máy phay đứng CNC có cấu tạo trục chính vuông góc với bàn máy theo phương thẳng đứng. Máy được điều khiển bằng hệ thống CNC được lập trình trên máy tính.Khi hoạt động, trục chính chứa dao cắt thường di chuyển lên xuống theo phương Z. Bàn máy di chuyển qua lại theo phương ngang X, Y.

Thông số kỹ thuật máy phay đứng CNC hãng Campro
Thông số/model | Đơn vị | CNV-550 | CNV-750 |
Hành trình | |||
Hành trình trục X | mm (in) | 550 (21.6″) | 750 (29.5″) |
Hành trình trục Y | mm (in) | 430 (16.9″) | 430 (16.9″) |
Hành trình trục Z | mm (in) | 480 (18.8″) | 480 (18.8″) |
Khoảng cách từ mũi trục chính đến mặt bàn | mm (in) | 100~580 (39″ ~ 22.8″) | 100~580 (39″ ~ 22.8″) |
Khoảng cách từ tâm trục chính đến cột | mm (in) | 485 (19″) | 485 (19″) |
Bàn máy | |||
Kích thước bàn máy | mm (in) | 650 × 430 (25.5″ x 16.9″) | 850 × 430 (33.4″ x 16.9″) |
Tải trọng tối đa của bàn máy | kg (lb) | 300 (661) | 300 (661) |
Rãnh chữ T (Rộng x Số rãnh x Khoảng cách tâm rãnh) | mm (in) | 14 x 4 x 100 (0.5″ x 4 x 3.9″) | 14 x 4 x 100 (0.5″ x 4 x 3.9″) |
Trục chính | |||
Tốc độ trục chính (OPT) | rpm | 8,000 (10,000 / 12,000 / 15,000) | 8,000 (10,000 / 12,000 / 15,000) |
Động cơ trục chính | kW (HP) | 7.5 / 11 (15) | 7.5 / 11 (15) |
Độ côn trục chính | type | Côn 7 độ, chiều dài côn 24mm (BT40) | Côn 7 độ, chiều dài côn 24mm (BT40) |
Bộ thay đổi công cụ tự động | |||
Loại ATC | type | Kiểu cánh tay | Kiểu cánh tay |
Loại đầu kẹp dao | type | BT-40 | BT-40 |
Đuôi BT (Đuôi chuột) | type | P-40T (45°) | P-40T (45°) |
Khả năng lưu trữ dụng cụ (OPT) | pcs. | 20 (16) | 20 (16) |
Đường kính dụng cụ tối đa | mm (in) | Ø80 (Ø3.1″) | Ø80 (Ø3.1″) |
Đường kính dụng cụ tối đa | mm (in) | Ø130 (Ø5.1″) | Ø130 (Ø5.1″) |
Chiều dài dụng cụ tối đa | mm (in) | 250 (9.8″) | 250 (9.8″) |
Trọng lượng dụng cụ tối đa | kg (lb) | 7 (15) | 7 (15) |
Thời gian thay đổi công cụ (Công cụ liền kề) | giây | 2.5 | 2.5 |
Thời gian thay đổi công cụ (Không liền kề) | giây | 7 | 7 |
Tốc độ cấp liệu | |||
Di chuyển nhanh (X / Y / Z) | mm (in)/min. | 30 / 30 / 30(1,181.1 / 1,181.1 / 1,181.1) | 30 / 30 / 30(1,181.1 / 1,181.1 / 1,181.1) |
Tốc độ cắt | mm (in)/min. | 10,000 (393.7) | 10,000 (393.7) |
Khác | |||
Đế máy(Rộng × Sâu) | mm (in) | 2,240 × 2,670 (88″ x 105″) | 2,240 × 2,670 (88″ x 105″) |
Trọng lượng máy | kg (lb) | 3,000 (6,613) | 3,300 (7,245) |
Chiều cao máy tối đa | mm (in) | 2,520 (99″) | 2,520 (99″) |
Nguồn khí nén | kg/cm 2 (PSI) | 6~8 (85~113) | 6~8 (85~113) |
Nguồn điện | KVA | 15 | 15 |
Máy phay ngang CNC
Máy phay ngang CNC có cấu tạo trục chính song song với bàn máy theo phương ngang. Máy có nhiều tính năng ưu việt hơn các loại máy phay truyền thống là do máy được điều khiển bằng hệ thống CNC.

Thông số kỹ thuật máy phay ngang CNC CAMPRO 6
Thông số/model | Đơn vị | CAMPRO 6 |
Hành trình | ||
Hành trình trục X | mm (in) | 1,000 (39.3″) |
Hành trình trục Y | mm (in) | 850 (33.4″) |
Hành trình trục Z | mm (in) | 950 (37.4″) |
Khoảng cách từ mũi trục chính đến mặt bàn | mm (in) | 150~1,100 (5.9″ ~ 43.3″) |
Khoảng cách từ tâm trục chính đến mặt bàn | mm (in) | 100~950 (3.9″ ~ 37.4″) |
Bàn máy | ||
Kích thước bàn máy | mm (in) | 630 × 630 (24.8″ x 24.8″) |
Thông số vít | type | M16 × 2P |
Bước quay bàn xoay | degree | 1° |
Phạm vi làm việc tối đa | mm (in) | Ø1,050 × H1,000 (Ø41.3″ x H39.3″) |
Tải trọng tối đa của bàn máy | kg (lb) | 1,000 (2,204) |
Trục chính | ||
Động cơ trục chính | kg (lb) | L: 15 / 22, H: 25 / 30 |
Tốc độ trục chính | rpm | 10,000 |
Côn trục chính | type | 7/24 taper No.50 |
Bộ thay đổi công cụ tự động | ||
Số lượng dụng cụ | number | 40 |
Trọng lượng dụng cụ tối đa | kg (lb) | 20 (44) |
Chiều dài dụng cụ tối đa | mm (in) | 500 (19.6″) |
Đường kính dụng cụ tối đa | mm (in) | Ø120 (Ø4.7″) |
Đường kính tối đa của dụng cụ (khi vị trí kề bên trống) | mm (in) | Ø240 (Ø9.4″) |
Thời gian thay dao (dao sang dao) | sec. | 3.5 |
Thời gian thay dao (phoi sang phoi) | sec. | 7 |
Tốc độ cấp liệu | ||
Di chuyển nhanh (X / Y / Z) | m (in)/min. | 36 / 36 / 36(1,417.3 / 1,417.3 / 1,417.3) |
Tốc độ cắt | mm (in)/min. | 10,000 (393.7) |
Khác | ||
Đế máy(Rộng × Sâu) | mm (in) | 7,135 × 5,068 (280″ x 199″) |
Trọng lượng máy | kg (lb) | 24,000 (52,910) |
Chiều cao máy tối đa | mm (in) | 3,550 (139″) |
Nguồn điện | KVA | 60 |
Máy phay CNC 5 trục

Thông số kỹ thuật máy phay CNC 5 trục CAMPRO
Thông số/model | Đơn vị | NU 170C | NU 255C | NU 400C | NU 550 |
Hành trình | |||||
| Hành trình trục X | mm (in) | 400 (15.7″) | 400 (15.7″) | 550 (21.6″) | 940 (37″) |
| Hành trình trục Y | mm (in) | 430 (16.9″) | 520 (20.4″) | 600 (23.6″) | 800 (31.4″) |
| Hành trình trục Z | mm (in) | 480 (18.8″) | 450 (17.7″) | 530 (20.8″) | 550 (21.6″) |
| Phạm vi xoay trục A | deg | ±100° | +30°~-120° | +30°~-120° | +30°~-120° |
| Phạm vi xoay trục C | deg | 360° | 360° | 360° | 360° |
| Khoảng cách từ mũi trục chính đến mặt bàn | mm (in) | 25~505 (0.9″ ~ 19.8″) | 40~490 (1.5″ ~ 19.2″) | 40~570 (1.5″ ~ 22.4″) | 80~630 (3.1″ ~ 24.8″) |
Bàn máy | |||||
| Kích thước bàn máy | mm (in) | Ø170 (Ø6.6″) | Ø255 (Ø10″) | Ø400 (Ø15.7″) | Ø550 (21.6″) |
| Tải trọng tối đa của bàn máy | kg (lb) | 50 / 30 (110 / 66) | 100 / 70 (220 / 154) | 200 / 150 (440 / 330) | 300 / 250 (661 / 551) |
Trục chính | |||||
| Động cơ trục chính | kW (HP) | 7.5 / 11 (15HP) | 11 / 15 (20HP) | 11 / 15 (20HP) | 20 / 30 (40HP) |
| Tốc độ trục chính | rpm | 10000 | 10000 | 10000 | 12,000 |
| Cán dụng cụ | type | BBT-40 | BBT-40 | BBT-40 | BBT-40 |
Bộ thay đổi công cụ tự động | |||||
| Khả năng lưu trữ dụng cụ (OPT) | pcs. | 20 | 24 (30) | 24 (30 / 32 / 40) | 32 (40 / 60) |
| Trọng lượng tối đa dụng cụ | kg (lb) | 7 (15) | 7 (15) | 7 (15) | 7 (15) |
| Chiều dài tối đa dụng cụ | mm (in) | 250 (9.8″) | 250 (9.8″) | 250 (9.8″) | 250 (9.8″) |
| Đường kính tối đa dụng cụ | mm (in) | Ø80 (Ø3.1″) | Ø80 (Ø3.1″) | Ø80 (Ø3.1″) | Ø75 (Ø2.9″) |
| Đường kính tối đa dụng cụ (khi vị trí kề bên trống) | mm (in) | Ø150 (Ø5.9″) | Ø150 (Ø5.9″) | Ø150 (Ø5.9″) | Ø127 (Ø5″) |
Tốc độ dịch chuyển | |||||
| Di chuyển nhanh (X / Y / Z) | m (in)/min. | 30 / 30 / 30(1,181.1 / 1,181.1 / 1,181.1) | 30 / 30 / 30(1,181.1 / 1,181.1 / 1,181.1) | 32 / 32 / 32(1,259.8 / 1,259.8 / 1,259.8) | 36 / 36 / 30(1,417.3 / 1,417.3 / 1,181.1) |
| Tốc độ cắt (A/C) | rpm | 200 / 300 | 22.2 / 33.3 | 11.1 / 16.6 | 11.1 / 16.6 |
Khác | |||||
| Đế máy (Rộng × Sâu) | mm (in) | 2,240 × 2,900 (88″ x 114″) | 2,950 × 2,260 (116″ x 88″) | 3,350 × 2,350 (131″ x 92″) | 4,100 × 3,650 (161″ x 143″) |
| Trọng lượng máy | kg (lb) | 4,000 (8,818) | 5,600 (12,345) | 8,000 (17,636) | 11,000 (24,250) |
| Chiều cao máy tối đa | mm (in) | 2,850 (112″) | 2,900 (114″) | 3,000 (118″) | 3,300 (129″) |
| Nguồn điện | KVA | 20 | 30 | 30 | 50 |
Trung tâm gia công CNC dạng cổng
Trung tâm gia công CNC dạng cổng (CNC Gantry Machining Center) là một loại máy CNC có thiết kế khung dạng cổng, trong đó trục chính được gắn trên một dầm ngang (gọi là cầu trục hoặc thanh ngang) nằm giữa hai cột dọc. Thiết kế này giúp tăng độ cứng vững và khả năng gia công các chi tiết lớn với độ chính xác cao.

Thông số kỹ thuật trung tâm gia công CNC dạng cổng
Thông số/model | Đơn vị | PV-2216 | PV-3216 | PV-4216 | PV-3221 | PV-4221 | PV-5221 |
Hành trình | |||||||
Hành trình trục X | mm (in) | 2,200 (86.6″) | 3,200 (125.9″) | 4,200 (165.3″) | 3,200 (125.9″) | 4,200 (165.3″) | 5,200 (204.7″) |
Hành trình trục Y | mm (in) | 1,600 (62.9″) | 2,100 (82.6″) | ||||
Hành trình trục Z | mm (in) | 750 (29.5″) | 800 (31.4″)OPT: 1,000 (39.3″) | ||||
Khoảng cách giữa 2 cột | mm (in) | 1,750 (68.8″) | 2,200 (86.6″) | ||||
Khoảng cách từ tâm trục chính đến mặt bàn | mm (in) | 200~950 (7.8″~37.4″) | 200~1,000 (7.8″~39.3″)OPT: 250~1,250 (9.8″~49.2″) | ||||
Bàn máy | |||||||
Kích thước bàn máy | mm (in) | 2,300 × 1,450 (90.5″ x 57″) | 3,300 × 1,450 (129.9″ x 57″) | 4,300 × 1,450 (169.2″ x 57″) | 3,000 × 1,700 (118.1″ x 66.9″) | 4,000 × 1,700 (157.4″ x 66.9″) | 5,000 × 1,700 (196.8″ x 66.9″) |
Tải trọng tối đa của bàn máy | kg (lb) | 6,000 (13,227) | 8,000 (17,636) | 10,000 (22,046) | 8,000 (17,636) | 10,000 (22,046) | 12,000 (26,455) |
Rãnh chữ T (Rộng x Số rãnh) | mm (in) | 22 x 8 (0.86″ x 8) | 22 x 9 (0.86″ x 9) | ||||
Trục chính | |||||||
Tốc độ trục chính | rpm | 6,000 rpm Gear-head spindle | 6,000 rpm Gear-head spindle | ||||
Động cơ trục chính | kW (HP) | 15 / 18.5 (25HP) | 15 / 18.5 (25HP) | ||||
Độ côn trục chính | type | 7/24 taper No.50 | 7/24 taper No.50 | ||||
Bộ thay đổi công cụ tự động | |||||||
Loại đầu kẹp dao | type | BT-50 | BT-50 | ||||
Khả năng lưu trữ dụng cụ (OPT) | pcs. | 32 (40 / 60) | 32 (40 / 60) | ||||
Đường kính dụng cụ tối đa | mm (in) | Ø125 (Ø4.9″) | Ø125 (Ø4.9″) | ||||
Đường kính dụng cụ tối đa (khi vị trí kề bên trống) | mm (in) | Ø215 (Ø8.4″) | Ø215 (Ø8.4″) | ||||
Chiều dài dụng cụ tối đa | mm (in) | 350 (13.7″) | 350 (13.7″) | ||||
Trọng lượng dụng cụ tối đa | kg (lb) | 20 (44) | 20 (44) | ||||
Tốc độ dịch chuyển | |||||||
Di chuyển nhanh (X / Y / Z) | m (in)/min. | 20 / 20 / 16(787.4 / 787.4 / 629.9) | 12 / 15 / 15(472.4 / 590.5 / 590.5) | 10 / 12 / 12(393.7 / 472.4 / 472.4) | |||
Tốc độ cắt | mm (in)/min. | 1~10,000 (393.7) | 1~8,000 (314.9) | ||||
Khác | |||||||
Đế máy(Rộng × Sâu) | mm (in) | 6,600 × 4,800 (259″ x 188″) | 8,800 × 4,800 (346″ x 188″) | 10,800 × 4,800 (425″ x 188″) | 8,800 × 5,000 (346″ x 196″) | 10,800 × 5,000 (425″ x 196″) | 12,800 × 5,000 (503″ x 196″) |
Trọng lượng máy | kg (lb) | 25,000 (55,115) | 27,000 (59,524) | 30,000 (66,138) | 35,000 (77,161) | 38,000 (83,775) | 42,000 (92,594) |
Chiều cao máy tối đa | mm (in) | 3,950 (155″) | 4,200 (165″) | ||||
Nguồn khí nén | kg/cm 2 (PSI) | 6~8 (85~113) | 6~8 (85~113) | ||||
Nguồn điện | KVA | 40 | 40 | ||||
Video giới thiệu máy phay CNC Đài Loan
Công Ty TNHH Giải Pháp và Thiết Bị Hi-Tech chuyên cung cấp và chuyển giao công nghệ các dòng máy phay cnc Đài Loan giá phù hợp và chất lượng tốt.
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp giải pháp CNC, đội ngũ kỹ sư của chúng tôi luôn hướng đến dịch vụ bảo trì bảo dưỡng máy sau khi bán hàng.
Quý Khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi.
Công Ty TNHH Giải Pháp Và Thiết Bị Hi-Tech
Email: kinhdoanh@thietbihitech.com.vn ; sales@thietbihitech.com.vn
Hotline/Zalo: 0965 865 256 ; 0965 798 767






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.