Mục lục
TRUNG TÂM GIA CÔNG NGANG CNC DẠNG CỔNG
Trung tâm gia công ngang CNC dạng cổng là một loại máy công cụ CNC mạnh mẽ và linh hoạt, được thiết kế để gia công các chi tiết lớn, nặng và phức tạp một cách chính xác và hiệu quả. Bài viết này sẽ đi sâu vào cấu tạo, nguyên lý hoạt động, ưu điểm, ứng dụng và xu hướng phát triển của loại máy gia công này.
Tổng quan về Trung Tâm Gia Công Ngang CNC Dạng Cổng
Trung tâm gia công ngang CNC dạng cổng là một “con quái vật” thực sự trong thế giới gia công kim loại. Chúng không chỉ lớn về kích thước mà còn về khả năng xử lý những công việc đòi hỏi độ chính xác cao và tải trọng lớn. Sự kết hợp giữa kết cấu khung cổng vững chắc và trục chính ngang giúp loại máy này vượt trội trong việc gia công các chi tiết có hình dạng phức tạp và kích thước đa dạng.

Định nghĩa và đặc điểm chính
Trung tâm gia công ngang CNC dạng cổng, còn được gọi là Horizontal Gantry CNC Machining Center, là một loại máy công cụ điều khiển số (CNC) chuyên dùng để gia công vật liệu bằng cách sử dụng trục chính ngang. Điểm đặc biệt của loại máy này là cấu trúc cổng (gantry), trong đó trục chính di chuyển trên một khung cổng lớn, vững chắc. Cấu trúc này mang lại sự ổn định và độ cứng vững cao, cho phép máy xử lý các chi tiết có kích thước và trọng lượng lớn.
Các đặc điểm chính của trung tâm gia công ngang CNC dạng cổng bao gồm:
- Trục chính ngang: Trục chính nằm ngang giúp thoát phoi tốt hơn, đặc biệt khi gia công các vật liệu như gang hoặc thép.
- Cấu trúc cổng: Khung cổng bao quanh bàn máy, mang lại sự ổn định và khả năng chịu tải cao.
- Bàn máy lớn: Bàn máy có kích thước lớn cho phép gia công các chi tiết có kích thước đồ sộ.
- Thay dao tự động (ATC): Hệ thống thay dao tự động giúp tăng tốc độ gia công và giảm thời gian ngừng máy.
- Hệ thống điều khiển CNC: Điều khiển bằng máy tính giúp đảm bảo độ chính xác và khả năng lập trình linh hoạt.
Ưu điểm vượt trội của trung tâm gia công ngang CNC dạng cổng
Không thể phủ nhận rằng máy CNC ngang dạng cổng đang dần chiếm lĩnh vị trí quan trọng trong ngành sản xuất hiện đại. Chúng không chỉ đơn thuần là những cỗ máy, mà còn là những “người hùng thầm lặng” giúp các nhà máy đạt được hiệu suất cao hơn, chất lượng sản phẩm tốt hơn và giảm thiểu chi phí sản xuất.
Trung tâm gia công ngang CNC dạng cổng mang lại nhiều ưu điểm vượt trội so với các loại máy CNC truyền thống. Một số ưu điểm chính bao gồm:
- Độ cứng vững cao: Cấu trúc cổng cho phép máy chịu được tải trọng lớn và giảm thiểu rung động trong quá trình gia công. Điều này đặc biệt quan trọng khi gia công các vật liệu cứng như thép hoặc titan.
- Khả năng gia công các chi tiết lớn: Bàn máy lớn và hành trình di chuyển rộng cho phép máy gia công các chi tiết có kích thước đồ sộ, mà các máy CNC khác không thể thực hiện được.
- Độ chính xác cao: Hệ thống điều khiển CNC tiên tiến và cấu trúc máy vững chắc giúp đảm bảo độ chính xác cao trong quá trình gia công.
- Năng suất cao: Hệ thống thay dao tự động (ATC) và các tính năng tự động hóa khác giúp giảm thời gian ngừng máy và tăng năng suất gia công.
- Khả năng gia công đa dạng: Máy có thể thực hiện nhiều loại gia công khác nhau như phay, khoan, tiện, taro, doa… trên nhiều loại vật liệu khác nhau.
- Tuổi thọ cao: Với thiết kế chắc chắn và các linh kiện chất lượng cao, máy có tuổi thọ cao và ít gặp sự cố.
Ứng dụng điển hình trong các ngành công nghiệp
Trung tâm gia công ngang CNC dạng cổng được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, đặc biệt là những ngành đòi hỏi gia công các chi tiết lớn, nặng và phức tạp. Một số ứng dụng điển hình bao gồm:
Hàng không vũ trụ: Gia công các bộ phận của máy bay, tên lửa, vệ tinh… như khung thân, cánh, động cơ…

Ô tô: Gia công các khuôn mẫu lớn cho sản xuất các bộ phận ô tô như thân xe, cản trước, cản sau…

Khuôn mẫu: Gia công các khuôn mẫu phức tạp cho sản xuất các sản phẩm nhựa, kim loại…

Cơ khí chính xác: Gia công các chi tiết máy móc có độ chính xác cao.

Cấu tạo và đặc trưng của trung tâm gia công ngang CNC dạng cổng hãng CAMPRO


| | Vít tải phoi đôi được trang bị tiêu chuẩn. |
| | Đường dẫn tuyến tính con lăn tải trọng cao trên trục X & Y. |
| | Các model PV-3226 / 4226 / 5226 được trang bị 3 đường dẫn trên trục X. |
| | Hệ thống làm mát trung tâm vít me bi (Option) kiểm soát hiệu quả sự giãn nở nhiệt. |
| | Khung che kín hoàn toàn (Option). |
| | Thước quang (Option) giúp duy trì độ chính xác làm việc trong quá trình vận hành kéo dài. |
Độ chính xác cao và công suất lớn của máy cột đôi
|
Một số Model tiêu biểu của dòng trung tâm gia công ngang CNC dạng cổng hãng Campro
|
| Model: PV-2216X:2200 / Y:1600 / Z:750 (mm) Kích thước bàn máy: 2300 × 1450 (mm) Tải trọng tối đa bàn máy: 6 tấn Tốc độ trục chính: 6000 rpm (trục chính bánh răng) Côn trục chính: BT-50 |
|
| Model: PV-3216X:3200 / Y:1600 / Z:750 (mm) Kích thước bàn máy: 3300 × 1450 (mm) Tải trọng tối đa bàn máy: 8 tấn Tốc độ trục chính: 6000 rpm (trục chính bánh răng) Côn trục chính: BT-50 |
|
| Model: PV-4216X:4200 / Y:1600 / Z:750 (mm) Kích thước bàn máy: 4300 × 1450 (mm) Tải trọng tối đa bàn máy: 10 tấn Tốc độ trục chính: 6000 rpm (trục chính bánh răng) Côn trục chính: BT-50 |
|
| Model: PV-3221X:3200 / Y:2100 / Z:800 (mm) Kích thước bàn máy: 3000 × 1700 (mm) Tải trọng tối đa bàn máy: 8 tấn Tốc độ trục chính: 6000 rpm (trục chính bánh răng) Côn trục chính: BT-50 |
|
| Model: PV-4221X:4200 / Y:2100 / Z:800 (mm) Kích thước bàn máy: 4000 × 1700 (mm) Tải trọng tối đa bàn máy: 10 tấn Tốc độ trục chính: 6000 rpm (trục chính bánh răng) Côn trục chính: BT-50 |
|
| Model: PV-5221X:5200 / Y:2100 / Z:800 (mm) Kích thước bàn máy: 5000 × 1700 (mm) Tải trọng tối đa bàn máy: 12 tấn Tốc độ trục chính: 6000 rpm (trục chính bánh răng) Côn trục chính: BT-50 |
Thông số kỹ thuật chi tiết:
Thông số/model | Đơn vị | PV-2216 | PV-3216 | PV-4216 | PV-3221 | PV-4221 | PV-5221 |
Hành trình | |||||||
Hành trình trục X | mm (in) | 2,200 (86.6″) | 3,200 (125.9″) | 4,200 (165.3″) | 3,200 (125.9″) | 4,200 (165.3″) | 5,200 (204.7″) |
Hành trình trục Y | mm (in) | 1,600 (62.9″) | 2,100 (82.6″) | ||||
Hành trình trục Z | mm (in) | 750 (29.5″) | 800 (31.4″)OPT: 1,000 (39.3″) | ||||
Khoảng cách giữa 2 cột | mm (in) | 1,750 (68.8″) | 2,200 (86.6″) | ||||
Khoảng cách từ tâm trục chính đến mặt bàn | mm (in) | 200~950 (7.8″~37.4″) | 200~1,000 (7.8″~39.3″)OPT: 250~1,250 (9.8″~49.2″) | ||||
Bàn máy | |||||||
Kích thước bàn máy | mm (in) | 2,300 × 1,450 (90.5″ x 57″) | 3,300 × 1,450 (129.9″ x 57″) | 4,300 × 1,450 (169.2″ x 57″) | 3,000 × 1,700 (118.1″ x 66.9″) | 4,000 × 1,700 (157.4″ x 66.9″) | 5,000 × 1,700 (196.8″ x 66.9″) |
Tải trọng tối đa của bàn máy | kg (lb) | 6,000 (13,227) | 8,000 (17,636) | 10,000 (22,046) | 8,000 (17,636) | 10,000 (22,046) | 12,000 (26,455) |
Rãnh chữ T (Rộng x Số rãnh) | mm (in) | 22 x 8 (0.86″ x 8) | 22 x 9 (0.86″ x 9) | ||||
Trục chính | |||||||
Tốc độ trục chính | rpm | 6,000 rpm Gear-head spindle | 6,000 rpm Gear-head spindle | ||||
Động cơ trục chính | kW (HP) | 15 / 18.5 (25HP) | 15 / 18.5 (25HP) | ||||
Độ côn trục chính | type | 7/24 taper No.50 | 7/24 taper No.50 | ||||
Bộ thay đổi công cụ tự động | |||||||
Loại đầu kẹp dao | type | BT-50 | BT-50 | ||||
Khả năng lưu trữ dụng cụ (OPT) | pcs. | 32 (40 / 60) | 32 (40 / 60) | ||||
Đường kính dụng cụ tối đa | mm (in) | Ø125 (Ø4.9″) | Ø125 (Ø4.9″) | ||||
Đường kính dụng cụ tối đa (khi vị trí kề bên trống) | mm (in) | Ø215 (Ø8.4″) | Ø215 (Ø8.4″) | ||||
Chiều dài dụng cụ tối đa | mm (in) | 350 (13.7″) | 350 (13.7″) | ||||
Trọng lượng dụng cụ tối đa | kg (lb) | 20 (44) | 20 (44) | ||||
Tốc độ dịch chuyển | |||||||
Di chuyển nhanh (X / Y / Z) | m (in)/min. | 20 / 20 / 16(787.4 / 787.4 / 629.9) | 12 / 15 / 15(472.4 / 590.5 / 590.5) | 10 / 12 / 12(393.7 / 472.4 / 472.4) | |||
Tốc độ cắt | mm (in)/min. | 1~10,000 (393.7) | 1~8,000 (314.9) | ||||
Khác | |||||||
Đế máy(Rộng × Sâu) | mm (in) | 6,600 × 4,800 (259″ x 188″) | 8,800 × 4,800 (346″ x 188″) | 10,800 × 4,800 (425″ x 188″) | 8,800 × 5,000 (346″ x 196″) | 10,800 × 5,000 (425″ x 196″) | 12,800 × 5,000 (503″ x 196″) |
Trọng lượng máy | kg (lb) | 25,000 (55,115) | 27,000 (59,524) | 30,000 (66,138) | 35,000 (77,161) | 38,000 (83,775) | 42,000 (92,594) |
Chiều cao máy tối đa | mm (in) | 3,950 (155″) | 4,200 (165″) | ||||
Nguồn khí nén | kg/cm 2 (PSI) | 6~8 (85~113) | 6~8 (85~113) | ||||
Nguồn điện | KVA | 40 | 40 | ||||
Nếu quý khách có nhu cầu tham khảo chi tiết thêm về các dòng máy phay CNC Đài Loan, có thể tìm hiểu thêm tại đây: https://maycongcuthanhloi.com/danh-muc/may-phay-cnc-dai-loan/
Video máy phay CNC Đài Loan hãng CAMPRO
Tìm Kiếm Nhà Cung Cấp Máy Phay CNC Đài Loan Uy Tín
Việc tìm kiếm một nhà cung cấp máy phay CNC Đài Loan uy tín là một bước quan trọng để đảm bảo bạn mua được sản phẩm chất lượng và được hỗ trợ tốt trong quá trình sử dụng.
Thấu hiểu được nhu cầu đó. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp giải pháp CNC, Hi-Tech tự tin mang đến dịch vụ, chuyển giao công nghệ tốt nhất dành cho khách hàng. Kèm theo đó, đội ngũ kỹ sư Hi-Tech luôn hướng đến dịch vụ hỗ trợ, bảo trì bảo dưỡng máy sau khi bán hàng. Sự tin tưởng của khách hàng chính là niềm vinh hạnh của đội ngũ chúng tôi.
Mọi thông tin chi tiết về tư vấn giải pháp CNC, thông số kỹ thuật, báo giá,… Xin quý khách hàng hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
Liên hệ để được tư vấn và đặt hàng
Công Ty TNHH Giải Pháp Và Thiết Bị Hi-Tech
Email: kinhdoanh@thietbihitech.com.vn ; sales@thietbihitech.com.vn
Hotline/Zalo: 0965 865 256 ; 0965 798 767














