Máy phay đứng CNC
Mục lục

Giới thiệu về máy phay đứng CNC
Khái niệm máy phay đứng CNC
Cấu tạo máy phay đứng CNC
Ưu Điểm Và Công Dụng Của Máy Phay Đứng CNC
Ưu Điểm

Công Dụng
– Cho phép gia công, cắt gọt các chi tiết sản phẩm theo khuôn mẫu tùy theo các nhu cầu của khách hàng.
– Máy phay CNC Campro đa dạng về chủng loại (cắt nặng, cắt nhẹ), có nhiều kích thước bàn máy để khách hàng dễ lựa chọn với nhu cầu sản xuất chế tạo của mình.
– Máy phay CNC được sử dụng nhiều nhất trong các công ty, xưởng sản xuất các phụ tùng, chi tiết máy kim loại trong ngành cơ khí chế tạo.
– Máy cũng được sử dụng trong các xưởng gia công và sản xuất đồ gia dụng.
– Hiện nay, trong ngành chế tác, chạm khắc đồ gỗ thủ công mỹ nghệ thì các máy phay CNC cũng được dùng nhiều hơn.

Các ứng dụng của máy phay đứng CNC
Gia công các chi tiết khuôn mẫu
Máy phay đứng CNC được sử dụng rộng rãi trong gia công chế tạo các chi tiết khuôn mẫu như khuôn dập, khuôn đúc, khuôn ép nhựa,…
Máy có thể gia công trực tiếp lên bề mặt vật liệu cứng để tạo hình khuôn mẫu có độ chính xác cao
Việc ứng dụng máy phay CNC giúp rút ngắn thời gian gia công, nâng cao chất lượng bề mặt và độ chính xác khuôn mẫu
Gia công các chi tiết có kích thước lớn
Máy có khả năng gia công chi tiết có kích thước cả mét khối. Ví dụ như phay các chi tiết, tấm, khối nhôm, sắt thép hình khối,…
Ưu điểm là tiết kiệm nhân công, thời gian gia công so với phương pháp thủ công.
Đồng thời bề mặt sau khi phay có độ bóng nhẵn cao và chính xác.
Các tính năng chính của máy phay đứng CNC
Tốc độ cắt nhanh
Máy sử dụng công nghệ spindle tốc độ cao nên tốc độ cắt của dao phay cực nhanh, có thể đạt đến 10000 v/p
Nhờ vây, năng suất gia công và hiệu quả sản xuất được cải thiện đáng kể. Rút ngắn thời gian gia công chi tiết so với các loại gia công phay truyền thống.
Độ chính xác cao
Độ sai lệch kích thước và vị trí của máy rất nhỏ, chỉ 0.02-0.001mm
Nhờ đó sản phẩm sau khi gia công có độ chính xác cao. Các kích thước bề mặt, lỗ khoan…. được chế tạo chuẩn xác tới từng micron.
Giúp đáp ứng yêu cầu khắt khe về độ chính xác gia công trong chế tạo các chi tiết chất lượng cao.
Khả năng gia công 4-5 trục
Máy phay CNC có thể lắp thêm trục A hoặc C để biến thành máy phay CNC 4 trục hoặc 5 trục
Việc bổ sung thêm trục quay giúp máy có khả năng tiếp cận và gia công các bề mặt phức tạp trên một lần gá lắp mà không cần phải gá lắp thêm 1 nguyên công.
Chế tạo được các dạng chi tiết dang khối đặc biết như chi tiết 3D, chi tiết mang tính thẩm mỹ cao và chất lượng bề mặt hoàn hảo.
Gia công liên tục và hoàn toàn tự động
Hệ thống CNC cho phép lập trình trước các thao tác cũng như quỹ đạo đường di chuyện của bàn máy.
Sau đó máy có thể tự động hoạt động liên tục trong nhiều giờ mà không cần sự can thiệp của con người.
Ưu điểm là tiết kiệm nhân công, tăng năng suất, đồng thời đảm bảo độ chính xác nhờ không bị ảnh hưởng bởi yếu tố con người.
Các Model Máy Phay Đứng CNC Đài Loan Nổi Tiếng
| Máy Phay CNC Campro CPV-850B X:850 / Y:530 / Z:530 (mm) Kích thước bàn máy: 950 × 530 (mm) Tải trọng tối đa của bàn máy: 800 kg Tốc độ trục chính: 8,000 rpm – BT40 | ![]() |
| Máy Phay CNC Campro CPV-1050B X:1050 / Y:530 / Z:780 (mm) Kích thước bàn máy: 1,050 × 530 (mm) Tải trọng tối đa của bàn máy: 1,000 kg Tốc độ trục chính: 10,000 rpm – BT40 | ![]() |
| Máy Phay CNC Campro CPV-1100B X:1100 / Y:620 / Z:600 (mm) Kích thước bàn máy: 1,200 × 600 (mm) Tải trọng tối đa của bàn máy: 1,100 kg Tốc độ trục chính: 8,000 rpm – BT40 | ![]() |
Máy Phay CNC Campro CPV-1400B X:1400 / Y:750 / Z:650 (mm) Kích thước bàn máy: 1.550 × 700 (mm) Tải trọng tối đa của bàn máy: 1.800 kg Tốc độ trục chính: 8,000 rpm – BT40 | ![]() |
| Máy Phay CNC Campro CPV-1600B X:1600 / Y:830 / Z:700 (mm) Kích thước bàn máy: 1,800 × 800 (mm) Tải trọng tối đa của bàn máy: 2,000 kg Tốc độ trục chính: 8,000 rpm – BT40 | ![]() |
| Máy Phay CNC Campro CPV-1800B X:1800 / Y:830 / Z:700 (mm) Kích thước bàn máy: 2,000 × 800 (mm) Tải trọng tối đa của bàn máy: 2,200 kg Tốc độ trục chính: 6,000 rpm – BT50 | ![]() |
| Máy Phay CNC Campro CPV-2200B X:2200 / Y:1020 / Z:800 (mm) Kích thước bàn máy: 2,400 × 1,020 (mm) Tải trọng tối đa của bàn máy: 3,000 kg Tốc độ trục chính: 6,000 rpm – BT50 | ![]() |
Thông số kỹ thuật của máy phay đứng CNC Campro
Thông số/model | Đơn vị | CPV-850B | CPV-1050B | CPV-1100B | CPV-1400B | CPV-1600B | CPV-1800B | CPV-2200B |
Hành trình | ||||||||
Hành trình trục X | mm (in) | 850 (33.4″) | 1,050 (41.3″) | 1,100 (43.3″) | 1.400 (55,1″) | 1,600 (62.9″) | 1,800 (70.8″) | 2,200 (86.6″) |
| Hành trình trục Y | mm (in) | 530 (20.8″) | 530 (20.8″) | 620 (24.4″) | 750 (29,5″) | 830 (32.6″) | 830 (32.6″) | 1,020 (40.1″) |
Hành trình trục Z | mm (in) | 530 (20.8″) | 780 (30.7″) | 600 (23.6″) | 650 (25,5″) | 700 (27.5″) | 700 (27.5″) | 800 (31.4″) |
| Khoảng cách từ mũi trục chính đến mặt bàn | mm (in) | 100~630 (3.9″ ~ 24.8″) | 100~880 (3.9″ ~ 34.6″) | 120~720 (4.7″ ~ 28.3″) | 130~780 (5,1″~30,7″) | 130~830 (5.1″ ~ 32.6″) | 150~850 (5.9″ ~ 33.4″) | 200~1,000 (7.8″ ~ 39.3″) |
Khoảng cách từ tâm trục chính đến cột | mm (in) | 590 (23.2″) | 590 (23.2″) | 670 (26.3″) | 780 (30,7″) | 850 (33.4″) | 850 (33.4″) | 1,050 (41.3″) |
Bàn máy | ||||||||
Kích thước bàn máy | mm (in) | 950 × 530 (37.4″ x 20.8″) | 1,050 × 530 (41.3″ x 20.8″) | 1,200 × 600 (47.2″ x 23.6″) | 1.550 × 700 (61″ x 27,5″) | 1,800 × 800 (70.8″ x 31.4″) | 2,000 × 800 (78.7″ x 31.4″) | 2,400 × 1,020 (94.4″ x 40.1″) |
| Tải trọng tối đa của bàn máy | kg (lb) | 800 (1,763) | 1,000 (2,204) | 1,100 (2,425) | 1.800 (3.968) | 2,000 (4,409) | 2,200 (4,850) | 3,000 (6,613) |
| Rãnh chữ T (Rộng x Số rãnh x Khoảng cách tâm rãnh) | mm (in) | 18 x 5 x 100 (0.7″ x 5 x 3.9″) | 18 x 5 x 100 (0.7″ x 5 x 3.9″) | 18 x 5 x 100 (0.7″ x 5 x 3.9″) | 18 x 5 x 100 (0,7″ x 5 x 3,9″) | 22 x 6 x 125 (0.8″ x 6 x 4.9″) | 22 x 6 x 125 (0.8″ x 6 x 4.9″) | 22 x 6 x 125 (0.8″ x 6 x 4.9″) |
Trục chính | ||||||||
Tốc độ trục chính | rpm | 8,000 | 10,000 | 8,000 | 8000 | 8,000 | 6,000 | 6,000 |
| Động cơ trục chính | kW (HP) | 11 / 15 (20HP) | 11 / 15 (20HP) | 11 / 15 (20HP) | 9/11 (15 HP) | 9 / 11 (15HP) | 11 / 15 (20HP) | 11 / 15 (20HP) |
Độ côn trục chính | type | Côn 7 độ, chiều dài côn 24mm(BT40) | Côn 7 độ, chiều dài côn 24mm(BT40) | Côn 7 độ, chiều dài côn 24mm(BT40) | Côn 7 độ, chiều dài côn 24mm(BT40) | Côn 7 độ, chiều dài côn 24mm(BT40) | Côn 7 độ, chiều dài côn 24mm(BT50) | Côn 7 độ, chiều dài côn 24mm(BT50) |
Bộ thay đổi công cụ tự động | ||||||||
| Loại ATC | type | Kiểu cánh tay | Kiểu cánh tay | Kiểu cánh tay | Kiểu cánh tay | Kiểu cánh tay | Kiểu cánh tay | Kiểu cánh tay |
| Loại đầu kẹp dao | type | BT-40 | BT-40 | BT-40 | BT-40 | BT-40 | BT-50 | BT-50 |
Đuôi BT (Đuôi chuột) | type | P-40T (45°) | P-40T (45°) | P-40T (45°) | P-40T (45°) | P-40T (45°) | P-50T (45°) | P-50T (45°) |
| Khả năng lưu trữ dụng cụ | pcs. | 24 | 24 | 24 | 24 | 24 | 24 | 24 |
Đường kính dụng cụ tối đa | mm (in) | Ø80 (Ø3.1″) | Ø80 (Ø3.1″) | Ø80 (Ø3.1″) | Ø80 (Ø3,1″) | Ø80 (Ø3.1″) | Ø110 (Ø4.3″) | Ø110 (Ø4.3″) |
| Đường kính dụng cụ tối đa | mm (in) | Ø150 (Ø5.9″) | Ø150 (Ø5.9″) | Ø150 (Ø5.9″) | Ø150 (Ø5,9″) | Ø150 (Ø5.9″) | Ø200 (Ø7.8″) | Ø200 (Ø7.8″) |
Chiều dài dụng cụ tối đa | mm (in) | 250 (9.8″) | 250 (9.8″) | 250 (9.8″) | 250 (9,8″) | 250 (9.8″) | 300 (11.8″) | 300 (11.8″) |
| Trọng lượng dụng cụ tối đa | kg (lb) | 7 (15) | 7 (15) | 7 (15) | 7 (15) | 7 (15) | 15 (33) | 15 (33) |
Thời gian thay đổi công cụ (Công cụ liền kề) | giây | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 2,5 | 2.5 | 3.5 | 3.5 |
| Thời gian thay đổi công cụ (Không liền kề) | giây | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 7 | 7 |
Tốc độ cấp liệu | ||||||||
| Di chuyển nhanh (X / Y / Z) | m (in)/min. | 20 / 20 / 20 (787.4 / 787.4 / 787.4) | 30 / 30 / 30 (1,181.1 / 1,181.1 / 1,181.1) | 20 / 20 / 20 (787.4 / 787.4 / 787.4) | 15/15/15 (590,5 / 590,5 / 590,5) | 15 / 15 / 12 (590.5 x 590.5 x 472.4) | 15 / 15 / 12 (590.5 x 590.5 x 472.4) | 12 / 12 / 10 (472.4 x 472.4 x 393.7) |
| Tốc độ cắt | mm (in)/min. | 10,000 (393.7) | 10,000 (393.7) | 10,000 (393.7) | 10.000 (393,7) | 10,000 (393.7) | 10,000 (393.7) | 10,000 (393.7) |
Khác | ||||||||
| Đế máy(Rộng × Sâu) | mm (in) | 2,700 × 2,428 (106″ x 95″) | 3,650 × 2,690 (143″ x 105″) | 3,325 × 2,700 (130″ x 106″) | 3.885 × 3.250 (152″ x 127″) | 4,300 × 3,245 (169″ x 127″) | 4,800 × 3,245 (188″ x 127″) | 5,860 × 4,050 (230″ x 159″) |
Trọng lượng máy | kg (lb) | 6,000 (13,227) | 6,700 (14,770) | 6,500 (14,330) | 11.000 (24.250) | 14,500 (31,967) | 16,000 (35,273) | 22,000 (48,501) |
| Chiều cao máy tối đa | mm (in) | 2,780 (109″) | 2,900 (114″) | 2,880 (113″) | 2.875 (113″) | 3,200 (125″) | 3,200 (125″) | 3,460 (136″) |
Nguồn khí nén | kg/cm 2 (PSI) | 6~8 (85~113) | 6~8 (85~113) | 6~8 (85~113) | 6~8 (85~113) | 6~8 (85~113) | 6~8 (85~113) | 6~8 (85~113) |
| Nguồn điện | KVA | 20 | 20 | 20 | 25 | 25 | 30 | 40 |
Video máy phay đứng CNC Campro Đài Loan
Máy phay CNC Đài Loan, đặc biệt là Máy Phay CNC Campro Đài Loan đóng vai trò quan trọng trong ngành công nghiệp chế tạo hiện đại nhờ vào độ chính xác và khả năng tự động hóa. Trong quá trình lựa chọn, sử dụng và bảo trì máy, doanh nghiệp cần cân nhắc kỹ lưỡng để khai thác tối đa lợi ích mà máy phay CNC mang lại. Qua đó, không chỉ nâng cao hiệu quả sản xuất mà còn tạo ra những sản phẩm chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu ngày càng khắt khe của thị trường.
Mọi thông tin chi tiết về giá Máy phay CNC gia công khuôn mẫu, gia công khuôn ép nhựa, gia công khuôn pallet… Quý Khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi.
Công Ty TNHH Giải Pháp Và Thiết Bị Hi-Tech
Email: kinhdoanh@thietbihitech.com.vn ; sales@thietbihitech.com.vn
Hotline/Zalo: 0965 865 256 ; 0965 798 767













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.