Máy Tiện CNC Chính Xác Cao
Mục lục
Máy Tiện CNC
Máy tiện CNC nhập khẩu mới 100% chất lượng tốt giá thành cạnh tranh tại Hi-Tech có đa dạng các chủng loại – thương hiệu, đặc biệt là của Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan.
Máy tiện CNC Campro, máy tiện CNC Aegis, máy tiện Takang, Okuma, TAKISAWA, Mazak, Miyano, WASINO, CINCOM, TSUGAMI… với dòng máy tiện đứng, tiện ngang, máy tiện đùn CNC đến máy tiện 2 trục, 3 trục, 4 trục, 5 trục.
Máy tiện CNC là loại máy được điều khiển tự động bằng máy tinh. Và là máy đang được sử dụng nhiều nhất trong ngành cơ khí sản xuất, gia công chi tiết hiện nay trên thị trường Việt Nam.

Dòng máy tiện CNC chính xác cao được sản xuất bởi các hàng tại Đài Loan như Campro, Aegis hay Jinnfa đều có chất lượng không thua kém những máy CNC sản xuất tại Nhật Bản.
Mặc dù được sản xuất tại Đài Loan nhưng lại sản xuất theo công nghệ và tiêu chuẩn của Nhật Bản.
Không những Máy Tiện CNC Đài Loan cung cấp cho người dân trong nước mà còn xuất khẩu sang các nước như Hàn Quốc và Nhật Bản, Châu Âu,……
Máy tiện CNC Đài Loan chất lượng và tiêu chuẩn Nhật Bản, nhưng giá thì lại của Đài Loan.
Đặc điểm và ứng dụng máy tiện CNC chính xác cao hãng Đài Loan
* Đặc điểm máy tiện CNC

* Ứng dụng máy tiện CNC

Sau đây là một số hình ảnh sản phẩm được tạo ra nhầm phục vụ cho các ngành công nghiệp sản xuất:
– Công nghiệp sản xuất chế tạo máy
Máy tiện CNC là một trong những dòng máy không thể thiếu trong ngành công nghiệp sản xuất chế tạo máy.
Máy tiện chuyên gia công tạo ra những chi tiết lắp ráp dưới dạng hình trụ như các bánh răng, bạc đạn, và những cây ti và cốt cho khuôn để tạo nên nêm một chiếc khuôn ép hoặc đúc ra 1 chi tiết máy theo nhu cầu của người dùng.
– Công nghiệp sản xuất linh kiện điện tử
Trong ngành công nghiệp sản xuất linh kiện điện tử thì máy cũng góp phần khá quan trọng trong việc tạo ra những sản phẩm chi tiết siêu nhỏ với độ chính xác cực cao.
– Công Nghiệp hàng không
Với Hàng không thì máy tiện CNC cơ thể tạo ra những cánh quạt tuabin cho động cơ máy bay.
Những chi tiết được tạo ra có độ chính xác cao để đảm bảo trong quá trình máy bay vận hành không gặp trục trặc về vấn đề kỹ thuật. Đảm bảo được an toàn cho con người và máy móc thiết bị khác.
– Công nghiệp sản xuất ô tô
Trong sản xuất ô tô người ta thường dùng máy tiện CNC vào việc tạo ra những chi tiết cho động cơ như: Trục khuỷu, pi-tông, xi lanh, và các trục dẫn hướng cho ô tô,……..
Riêng sản xuất ô tô để tối ưu hóa được thời gian gia công và độ chính xác của sản phẩm nhiều doanh nghiệp thường dùng phân khúc dòng máy tiện đứng, hầu hết rất ít người sử dụng máy tiện ngang.
– Công nghiệp sản xuất phụ kiện dầu khí
Máy tiện CNC được sử dụng phục vụ cho nhu cầu sản xuất ra những chi tiết dưới dạng hình trụ và kích thước rất to.
Mục đích nhầm tạo ra những chi tiết có thể lắp ghép thành mũi khoan xuống lòng Đại Dương, có thể là khoan thăm dò hoặc khoan để khai thác mỏ dầu.
Thường thì giá của một mũi khoan dầu khí khá cao.
Nên các doanh nghiệp sản xuất rất cẩn thận và đầu tư những con máy tiện cnc cực lớn và độ chính xác cực cao.
Thông số kỹ thuật một số máy tiện CNC chính xác cao hãng Campro
THÔNG SỐ | ĐƠN VỊ | NT-208Y | NT-2510Y | CPL-3010Y |
KHẢ NĂNG GIA CÔNG | ||||
Đường kính tiện lớn nhất qua băng máy | mm (inch) | Ø680 (Ø26.7″) | Ø780 (Ø30.7″) | 750 (29.5″) |
Đường kính tiện lớn nhất qua bàn xe dao | mm (inch) | Ø460 (Ø18.1″) | Ø460 (Ø18.1″) | 650 (25.5″) |
Chiều dài tiện tối đa | mm (inch) | 520 (20.4″) | 520 (20.4″) | 755 (1,255) 29.7″ (49.4″) |
Chiều dài phay tối đa | mm (inch) | – | – | 850 (1,350) 33.4″ (53.1″) |
Đường kính tiện tối đa | mm (inch) | Ø400 (15.7″) | Ø400 (Ø15.7″) | 470 (18.5″) |
HÀNH TRÌNH | ||||
Hành trình trục X | mm (inch) | 200 + 20 (7.8″ + 0.78″) | 210 + 20 (8.2″ + 0.7″) | 260 (10.23″) |
Hành trình trục Z | mm (inch) | 630 (24.8″) | 100 (±50) 3.9″ (±1.9″) | 850 (1,350) 33.4″ (53.1″) |
Hành trình trục Y | mm (inch) | 100 (±50) 3.9″ (±1.9″) | 630 (24.8″) | 110 (±55) 4.33″ (±2.16″) |
TỐC ĐỘ CHẠY DAO | ||||
Tốc độ chạy dao nhanh (X/Y/Z) | m/min | 20/10/24 | 20/10/24 | 20/10/20 |
TRỤC CHÍNH | ||||
Mũi trục chính | Loại | A2-6 | A2-6 | A2-8 (BELT TYPE) |
Mâm cặp thủy lực | inch | 8″ | 8″ | 10″ |
Đường kính vật tiện xuyên tâm | mm (inch) | Ø52 (Ø2.04″) | Ø52 (Ø2.04″) | Ø75 (2.95″) |
Đường kính ổ đỡ trục chính | mm (inch) | – | – | Ø130 (5.11″) |
Tốc độ trục chính | vòng/phút | 4,200 | 4,200 | 3000 |
Động cơ trục chính | kW (HP) | 11 / 15 (20) | 11 / 15 (20) | 15/18.5 (25) |
Phân độ trục C | độ | 0.001° | 0.001° | 0.001° |
ĐÀI DAO | ||||
Kiểu đài dao | Loại | Servo Live Turret | Servo | 12-station |
Số lượng dao trên đài dao | Nos | 12-Station | 12-Station | – |
Hệ thống đài dao | Loại | BMT-55 | BMT-55 | BMT-65 |
Thời gian thay dao | giây | – | – | 0.2 |
Tốc độ dao tối đa | vòng/phút | 5000 | 5,000 | 5000 |
Động cơ Servo | kW | 2.2 / 3.7 | 2.2 / 3.7 | – |
CHỐNG TÂM | ||||
Đường kính nòng | mm (inch) | Ø80 (Ø3.1″) | – | – |
Hành trình nòng | mm (inch) | 120 (4.7″) | – | – |
Kiểu côn nòng | Loại | MT-#4 | – | – |
KHÁC | ||||
Diện tích mặt bằng | mm (inch) | 4,254 x 2,141 x 2,381 (167″ x 84″ x 93″) | 4,254 x 2,141 x 2,381 (167″ x 84″ x 93″) | 4,752 x 2,110 x 2,723 (187.1″ x 83.1″ x 107.2″) |
Trọng lượng máy | kg (lbs) | 4,700 (10,361) | 2,381 (93″) | 6,500 (14,330 lbs) |
Dung tích bể dung dịch làm mát | L (gal) | – | – | 250 (66) |
Nguồn điện | kVA | 30 | 30 | 30 |
Nguồn áp suất dầu | kg/cm² | – | – | 35~40 |
Nguồn áp suất khí | kg/cm² | – | – | 6~8 |
Video Máy Tiện CNC Hãng Campro Đài Loan
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp giải pháp CNC, đội ngũ kỹ sư của chúng tôi luôn hướng đến dịch vụ bảo trì bảo dưỡng máy sau khi bán hàng.
Quý Khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi.
Liên hệ: Công Ty TNHH Giải Pháp Và Thiết Bị Hi-Tech
Email: kinhdoanh@thietbihitech.com.vn ; sales@thietbihitech.com.vn
Hotline/Zalo: 0965 865 256 ; 0965 798 767






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.