Top Những Dòng Máy Tiện CNC Campro Tốt Nhất Thị Trường
Mục lục
Top Những Dòng Máy Tiện CNC Campro Tốt Nhất Thị Trường
Máy tiện CNC Campro là một trong những thương hiệu máy công cụ hàng đầu, được đánh giá cao bởi chất lượng, độ chính xác và độ bền bỉ. Dưới đây là danh sách những dòng máy tiện CNC Campro tốt nhất trên thị trường hiện nay:
Máy Tiện CNC Băng Nghiêng
Máy tiện CNC băng nghiêng là một loại máy tiện CNC được thiết kế để tiện các chi tiết trên bề mặt nghiêng hoặc có hình dạng phức tạp. Băng máy nghiêng một góc nhất định tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng của các doanh nghiệp. Điều này giúp máy có khả năng sản xuất các chi tiết có độ chính xác cao và hình dạng không phẳng.

Máy tiện CNC băng nghiêng thường được sử dụng để gia công các chi tiết đặc biệt phức tạp, đòi hỏi quy trình sản xuất chính xác và linh hoạt. Việc này rất quan trọng trong các ngành công nghiệp như hàng không, ô tô, chế tạo máy, nơi mà chi tiết có hình dạng không gian phức tạp và đòi hỏi độ chính xác cao..
Thông số kỹ thuật máy tiện CNC băng nghiêng Campro
| MODEL | ĐƠN VỊ | NT-208 | NT-208S |
| KHẢ NĂNG GIA CÔNG | |||
Đường kính tiện lớn nhất qua băng máy | mm (in) | Ø580 (22.8″) | Ø660 (Ø25.9″) |
Đường kính tiện lớn nhất qua bàn xe dao | mm (in) | Ø390 (15.3″) | Ø460 (Ø18.1″) |
Chiều dài vật tiện lớn nhất | mm (in) | 550 (21.6″) | 520 (20.4″) |
Đường kính vật tiện lớn nhất | mm (in) | Ø420 (16.5″) | Ø400 (Ø15.7″) |
| HÀNH TRÌNH | |||
Hành trình trục X | mm (in) | 210 + 20 (8.2″ + 0.78″) | 200 + 20 (7.8″ + 0.78″) |
Hành trình trục Z | mm (in) | 570 (22.4″) | 530 (20.8″) |
Tiến dao nhanh (X/Z) / Y | m (in) / min | 20 / 24 (787.4 / 944.8) | 24 / 24 (944.8 / 944.8) |
| TRỤC CHÍNH | |||
Mũi trục chính | type | A2-6 | A2-6 |
Mâm cặp thủy lực | inch | 8″ | 8″ |
Đường kính vật tiện xuyên tâm | mm (in) | Ø52 (2.04″) | Ø52 (Ø2.04″) |
Động cơ trục chính | kW (HP) | 11 / 15 (20) | 11 / 15 (20) |
Tốc độ trục chính | rpm | 4200 | 4,200 |
| TRỤC PHỤ | |||
Mũi trục | type | – | A2-5 |
Mâm cặp thủy lực | inch | – | 6″ |
Động cơ trục chính | kW (HP) | – | 5.5 / 7.5 (10) |
Tốc độ trục chính | rpm | – | 5,000 |
| ĐÀI DAO | |||
Loại đài dao | type | Thủy lực | Servo |
Số lượng dụng cụ trên đài dao | Nos. | 10-Station | 12-Station |
Đường kính ngoài / đường kính trong của cán dao | mm | Ø25 / Ø40 | Ø25 / Ø40 |
| CHỐNG TÂM | |||
Đường kính trục | mm (in) | Ø80 (Ø3.1″) | – |
Hành trình trượt | mm (in) | 460 (18.1″) | – |
Hành trình ống chống tâm | mm (in) | 120 (4.7″) | – |
Kiểu côn | type | MT-#4 | – |
| KHÁC | |||
Kích thước máy ( WxDxH ) | mm (in) | 3,839 × 1,950 x 1,785 (151″ x 76″ x 70″) | 4,254 × 2,256 x 1,842 (167″ x 88″ x 72″) |
Trọng lượng máy | kg (lb) | 4,200 (9,259) | 4,700 (10,361) |
Nguồn cấp | KVA | 20 | 25 |
Máy Tiện CNC 3 Trục
Máy tiện CNC 3 trục, hay còn gọi là máy tiện điều khiển số 3 trục, là một cỗ máy gia công phức tạp, sử dụng hệ thống điều khiển số (CNC) để tự động thực hiện các thao tác tiện như tiện mặt ngoài, tiện lỗ, tiện ren, cắt rãnh, và nhiều thao tác khác. Sự khác biệt chính giữa máy tiện CNC 3 trục và các loại máy tiện truyền thống nằm ở khả năng điều khiển đồng thời ba trục tọa độ: trục X (di chuyển dao theo phương ngang), trục Z (di chuyển dao dọc theo trục của phôi), và trục C (quay phôi). Điều này cho phép máy tạo ra các chi tiết có hình dạng đa dạng, phức tạp mà máy tiện truyền thống không thể thực hiện được.

Thông số kỹ thuật một số model máy tiện CNC 3 trục hãng Campro nổi bật
THÔNG SỐ | ĐƠN VỊ | CPL-10MC | CPL-20MC | CPL-30MC | CPL-3512MC | CPL-3518MC | CPL-3520MC |
KHẢ NĂNG GIA CÔNG | |||||||
Đường kính tiện lớn nhất qua băng máy | mm (inch) | 450 (17.7″) | 540 (21.2″) | 570 (22.4″) | 700 (27.5″) | 900 (35.4″) | |
Đường kính tiện lớn nhất qua bàn xe dao | mm (inch) | 258 (10.1″) | 300 (11.8″) | 336 (13.1″) | 500 (19.6″) | 700 (27.5″) | |
Chiều dài tiện lớn nhất | mm (inch) | 315 (12.4″) | 470 (18.5″) | 670 (26.3″) | 955 (37.5″) / 1455 (57.2″) | 2050 (80.7″) / 1400 / 3000 (55.1″/118.1″) | 2000 (78.7″) / 1350 / 2950 (53.1″/116.1″) |
Chiều dài phay lớn nhất | mm (inch) | 288 (11.3″) | 432 (17″) | 632 (24.8″) | 940 (37″) / 1440 (56.6″) | 2150 (84.6″) / 1500 / 3100 (59″/122″) | 2100 (82.6″) / 1450 / 3050 (57″/120″) |
Đường kính vật tiện lớn nhất | mm (inch) | 170 (6.6″) | 260 (10.2″) | 260 (10.2″) | 300 (11.8″) | 590 (23.2″) | |
TRỤC X | |||||||
Hành trình | mm (inch) | 150 + 5 (5.9″ + 0.19″) | 200 + 5 (7.8″ + 0.19″) | 200 + 5 (7.8″ + 0.19″) | 240 + 25 (9.4″ + 0.98″) | 350 + 35 (13.7″ + 1.37″) | |
Tiến dao nhanh | m/min | 24 | 20 | ||||
TRỤC Z | |||||||
Hành trình | mm (inch) | 320 (12.6″) | 475 (18.7″) | 675 (26.57″) | 960 (37.79″) / 1400 (57.48″) | 2150 (84.8″) / 1500 / 3100 (59″/122″) | 2100 (82.0″) / 1450 / 3050 (57″/120″) |
Tiến dao nhanh | m/min | 24 | 24 (20) | 15 (20/15) | |||
TRỤC CHÍNH | |||||||
Mũi trục chính | Loại | A2-5 | A2-6 | A2-8 | A2-11 | A2-11 | A2-15 |
Mâm cặp thủy lực (OPT) | inch | 6 (8) | 8 (10) | 10″ (12″) | 12″ (15″) | 18″ (20″) | 20″ (24″) |
Đường kính vật tiện xuyên tâm | mm (inch) | Ø45 (1.77″) | Ø52 (2.04″) | Ø75 (2.95″) | Ø117.5 (4.62″) | Ø117.5 (4.62″) | Ø165 (6.49″) |
Đường kính ổ đỡ trục chính | mm (inch) | Ø90 (3.54″) | Ø100 (3.93″) | Ø130 (5.11″) | Ø170 (6.69″) | Ø170 (6.69″) | Ø240 (9.44″) |
Tốc độ trục chính | rpm | 6000 | 4200 | 3000 | 2000 | 2000 | 1000 |
Động cơ trục chính | kW (HP) | 5.5/7.5 (10HP) | 11/15 (20HP) | 15/18.5 (25HP) | 15/18.5 (25HP) | 22/26 (35HP) | 22/26 (35HP) |
Phân độ trục C | 0.001 | 0.001 | 0.001 | 0.001 | 0.001 | 0.001 | |
ĐÀI DAO | |||||||
Kiểu đài dao | Loại | 12-Servo | 12-Servo | 12-Servo | 12-Servo | ||
Hệ thống đài dao | mm | VDI-30 | VDI-40 | VDI-50 | BMT-75 | ||
Thời gian thay dao | giây | 0.2 | |||||
Động cơ Servo | kW | 2.2/3.7 | 3.7/5.5 | 5.5/7.5 | 5.5/7.5 | ||
Tốc độ dao tối đa | rpm | 5000 | 4000 | 4000 | 4000 | ||
CHỐNG TÂM | |||||||
Đường kính nòng chống tâm | mm (inch) | Ø70 (2.76″) | Ø80 (3.14″) | Ø100 (3.93″) | Ø150 (5.9″) | ||
Hành trình nòng chống tâm | mm (inch) | 80 (3.14″) | 120 (4.72″) | 120 (4.72″) | 150 (5.9″) | ||
Kiểu côn nòng chống tâm | Loại | MT-#4 | MT-#5 | MT-#6 | |||
KHÁC | |||||||
Kích thước máy ( bao gồm băng tải phôi ) | mm (inch) | 2,962 x 1,625 (116.6 x 64″) | 3,455 x 1,785 (136 x 70.3″) | 3,875 x 1,785 (152.6 x 70.3″) | 4,545 x 2,160 (179″ x 85.1″) / 5,210 x 2,160 (205″ x 85.1″) | 6,313 x 2,250 (248.6 x 88.6″) / 5,663 x 2,250 / 7,313 x 2,250 (223.8 x 88″/ 288 x 88″) | 6,433 x 2,250 (253.3 x 88.6″) / 5,783 x 2,250 / 7,433 x 2,250 (227.1 x 88″/ 292.7 x 88″) |
Trọng lượng máy | kg (lbs) | 3,200 (7,055 lbs) | 4,500 (9,921 lbs) | 5,500 (12,125 lbs) | 6,500 (14,330 lbs) / 7,300 (16,094 lbs) | 13,000 (28,660 lbs) / 11,500 / 16,000 (25,353 lbs / 35,274 lbs) | 13,100 (28,881 lbs) / 11,500 / 16,000 (25,574 lbs / 35,494 lbs) |
Dung tích bể làm mát | L (gal) | 90 (23.7 gal) | 110 (28.6 gal) | 110 (28.6 gal) | 250 (65 gal) | 450 (117 gal) | 450 (117 gal) |
Nguồn cấp | kVA | 15 | 25 | 30 | 30 | 40 | |
Máy Tiện CNC 4 Trục
Máy tiện CNC 4 trục là một bước tiến vượt bậc so với máy tiện CNC 2 trục hoặc 3 trục truyền thống. Điểm khác biệt cốt lõi nằm ở khả năng đồng thời điều khiển và di chuyển trên bốn trục khác nhau, mở ra khả năng gia công các chi tiết có hình dạng phức tạp hơn rất nhiều. Điều này không chỉ nâng cao hiệu quả sản xuất mà còn giảm thiểu số lượng gá đặt cần thiết, từ đó giảm sai số và tiết kiệm thời gian.

Thông số kỹ thuật một số model máy tiện CNC 4 trục hãng Campro nổi bật
THÔNG SỐ | ĐƠN VỊ | NT-208Y | NT-2510Y | CPL-3010Y |
KHẢ NĂNG GIA CÔNG | ||||
Đường kính tiện lớn nhất qua băng máy | mm (inch) | Ø680 (Ø26.7″) | Ø780 (Ø30.7″) | 750 (29.5″) |
Đường kính tiện lớn nhất qua bàn xe dao | mm (inch) | Ø460 (Ø18.1″) | Ø460 (Ø18.1″) | 650 (25.5″) |
Chiều dài tiện tối đa | mm (inch) | 520 (20.4″) | 520 (20.4″) | 755 (1,255) 29.7″ (49.4″) |
Chiều dài phay tối đa | mm (inch) | – | – | 850 (1,350) 33.4″ (53.1″) |
Đường kính tiện tối đa | mm (inch) | Ø400 (15.7″) | Ø400 (Ø15.7″) | 470 (18.5″) |
HÀNH TRÌNH | ||||
Hành trình trục X | mm (inch) | 200 + 20 (7.8″ + 0.78″) | 210 + 20 (8.2″ + 0.7″) | 260 (10.23″) |
Hành trình trục Z | mm (inch) | 630 (24.8″) | 100 (±50) 3.9″ (±1.9″) | 850 (1,350) 33.4″ (53.1″) |
Hành trình trục Y | mm (inch) | 100 (±50) 3.9″ (±1.9″) | 630 (24.8″) | 110 (±55) 4.33″ (±2.16″) |
TỐC ĐỘ CHẠY DAO | ||||
Tốc độ chạy dao nhanh (X/Y/Z) | m/min | 20/10/24 | 20/10/24 | 20/10/20 |
TRỤC CHÍNH | ||||
Mũi trục chính | Loại | A2-6 | A2-6 | A2-8 (BELT TYPE) |
Mâm cặp thủy lực | inch | 8″ | 8″ | 10″ |
Đường kính vật tiện xuyên tâm | mm (inch) | Ø52 (Ø2.04″) | Ø52 (Ø2.04″) | Ø75 (2.95″) |
Đường kính ổ đỡ trục chính | mm (inch) | – | – | Ø130 (5.11″) |
Tốc độ trục chính | vòng/phút | 4,200 | 4,200 | 3000 |
Động cơ trục chính | kW (HP) | 11 / 15 (20) | 11 / 15 (20) | 15/18.5 (25) |
Phân độ trục C | độ | 0.001° | 0.001° | 0.001° |
ĐÀI DAO | ||||
Kiểu đài dao | Loại | Servo Live Turret | Servo | 12-station |
Số lượng dao trên đài dao | Nos | 12-Station | 12-Station | – |
Hệ thống đài dao | Loại | BMT-55 | BMT-55 | BMT-65 |
Thời gian thay dao | giây | – | – | 0.2 |
Tốc độ dao tối đa | vòng/phút | 5000 | 5,000 | 5000 |
Động cơ Servo | kW | 2.2 / 3.7 | 2.2 / 3.7 | – |
CHỐNG TÂM | ||||
Đường kính nòng | mm (inch) | Ø80 (Ø3.1″) | – | – |
Hành trình nòng | mm (inch) | 120 (4.7″) | – | – |
Kiểu côn nòng | Loại | MT-#4 | – | – |
KHÁC | ||||
Diện tích mặt bằng | mm (inch) | 4,254 x 2,141 x 2,381 (167″ x 84″ x 93″) | 4,254 x 2,141 x 2,381 (167″ x 84″ x 93″) | 4,752 x 2,110 x 2,723 (187.1″ x 83.1″ x 107.2″) |
Trọng lượng máy | kg (lbs) | 4,700 (10,361) | 2,381 (93″) | 6,500 (14,330 lbs) |
Dung tích bể dung dịch làm mát | L (gal) | – | – | 250 (66) |
Nguồn điện | kVA | 30 | 30 | 30 |
Nguồn áp suất dầu | kg/cm² | – | – | 35~40 |
Nguồn áp suất khí | kg/cm² | – | – | 6~8 |
Máy tiện CNC hai đầu trục chính
Máy tiện CNC hai đầu trục chính đại diện cho sự kết hợp giữa độ chính xác của điều khiển số và tính hiệu quả của việc song song hóa quy trình gia công. Thay vì chỉ sử dụng một trục chính duy nhất như các máy tiện truyền thống, máy tiện CNC hai đầu trục chính được trang bị hai trục chính hoạt động độc lập hoặc đồng bộ, cho phép gia công đồng thời hai phôi hoặc thực hiện các công đoạn khác nhau trên cùng một phôi một cách linh hoạt.

Thông số kỹ thuật một số model máy tiện CNC hai đầu trục chính Campro nổi bật
MODEL | ĐƠN VỊ | NT-208SY | NT-2510SY |
KHẢ NĂNG GIA CÔNG | |||
Đường kính tiện lớn nhất qua băng máy | mm (in) | Ø680 (Ø26.7″) | |
Đường kính tiện lớn nhất qua bàn xe dao | mm (in) | Ø460 (Ø18.1″) | |
Chiều dài tiện lớn nhất | mm (in) | 520 (20.4″) | |
Đường kính tiện lớn nhất | mm (in) | Ø400 (Ø15.7″) | |
HÀNH TRÌNH | |||
Hành trình trục X | mm (in) | 200 + 20 (7.8″ + 0.78″) | 210 + 20 (8.2″ + 0.7″) |
Hành trình trục Y | mm (in) | 100 (±50) 3.9″ (±1.96″) | 100 (±50) 3.9″ (±1.9″) |
Hành trình trục Z | 630 (24.8″) | 630 (24.8″) | |
Tiến dao nhanh (X/Y/Z) | m (in) / min | 20 / 10 / 24 (787.4 / 393.7 / 944.8) | 20 / 10 / 24 (787.4 / 393.7 / 944.8) |
TRỤC CHÍNH | |||
Mũi trục chính | type | A2-6 | |
Mâm cặp thủy lực | inch | 8″ | |
Đường kính vật tiện xuyên tâm | mm (in) | Ø52 (Ø2.04″) | |
Động cơ trục chính | kW (HP) | 11 / 15 (20) | |
Tốc độ trục chính | rpm | 4,200 | |
Phân độ trục C | degree | 0.001° | |
TRỤC PHỤ | |||
Mũi trục | type | A2-5 | |
Mâm cặp thủy lực | inch | 6″ | |
Động cơ trục chính | kW (HP) | 5.5 / 7.5 (10) | |
Tốc độ trục chính | rpm | 5000 | |
ĐÀI DAO | |||
Loại đài dao | type | Servo Live Turret | Servo |
Số lượng dụng cụ trên đài dao | Nos. | 12-Station | |
Đường kính ngoài / đường kính trong của cán dao | mm | □25 / Ø40 (BMT-55) | |
Động cơ Servo | kW | 2.2 / 3.7 | |
Tốc độ dụng cụ tối đa | rpm | 5000 | |
KHÁC | |||
Kích thước máy ( WxDxH ) | mm (in) | 4,254 x 2,141 x 2,381 (167″ x 84″ x 93″) | |
Trọng lượng máy | kg (lb) | 4,700 (10,361) | |
Nguồn cấp | KVA | 30 | |
Nếu quý khách hàng có nhu cầu tham khảo thêm về các dòng máy tiện CNC Đài Loan, có thể tìm hiểu tại đây: https://maycongcuthanhloi.com/danh-muc/may-tien-cnc-taiwan/
Video mô tả máy tiện CNC hãng Campro
Việc tìm kiếm một nhà cung cấp máy tiện CNC Đài Loan uy tín là một bước quan trọng để đảm bảo bạn mua được sản phẩm chất lượng và được hỗ trợ tốt trong quá trình sử dụng.
Thấu hiểu được nhu cầu đó. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp giải pháp CNC, Hi-Tech tự tin mang đến dịch vụ, chuyển giao công nghệ tốt nhất dành cho khách hàng. Kèm theo đó, đội ngũ kỹ sư Hi-Tech luôn hướng đến dịch vụ hỗ trợ, bảo trì bảo dưỡng máy sau khi bán hàng. Sự tin tưởng của khách hàng chính là niềm vinh hạnh của đội ngũ chúng tôi.
Mọi thông tin chi tiết về tư vấn giải pháp CNC, thông số kỹ thuật, báo giá,… Xin quý khách hàng hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
Liên hệ để được tư vấn và đặt hàng
Liên hệ: Công Ty TNHH Giải Pháp Và Thiết Bị Hi-Tech
Email: kinhdoanh@thietbihitech.com.vn ; sales@thietbihitech.com.vn
Hotline/Zalo: 0965 865 256 ; 0965 798 767





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.