Mục lục
Máy phay CNC 3 trục là loại máy công cụ được sử dụng nhiều nhất trong lĩnh vực công nghiệp cơ khí. Máy phay CNC 3 trục gồm trục X, trục Y và trục Z, cho phép di chuyển dao phay theo 3 hướng không gian.
Máy phay CNC 3 trục được ứng rộng rãi trong ngành công nghiệp chế tạo máy, điện tử, ô tô, hàng không vũ trụ,…để gia công các chi tiết phức tạp với độ chính xác cao, năng suất lớn và chi phí thấp.

Giới thiệu về máy phay CNC 3 trục
Máy phay CNC 3 trục là gì
Máy phay CNC 3 trục là loại máy điều khiển chuyển động dao phay theo 3 trục tọa độ X,Y,Z
Các trục của máy phay CNC gồm:
– Trục X: là trục ngang di chuyển dao phay đi theo hướng trái/phải
– Trục Y: là trục đi chuyển dao phay theo hướng tiến/lùi
– Trục Z: là trục di chuyển dao phay theo hướng lên/xuống
Nhờ có 3 trục điều khiển, máy phay CNC 3 trục có thể di chuyển linh hoạt theo hướng X,Y,Z để phay gọt các chi tiết phức tạp trên bề mặt hoặc sâu vào thân phôi
Cấu tạo máy phay CNC

Cấu tạo cơ bản của máy phay CNC 3 trục gồm các bộ phận sau:
Bàn máy (X,Y): là bề mặt phẳng nằm ngang, di chuyển theo trục X và trục Y nhờ thanh trượt và động cơ bước. Phôi được gá lên bàn máy để gia công.
Đầu phay (Z): gồm động cơ spindle chứa dao phay và hệ thống truyền động. Đầu dao phay di chuyển lên xuống theo phương thẳng đứng nhờ trục Z.
Hệ thống điều khiển: bao gồm máy tính điều khiển chạy phần mềm CNC, bộ điều khiển chuyển động, hệ thống cơ điện tự động hóa, nhận lệnh từ máy tính để điều khiển các trục của máy và dao phay di chuyển theo chi tiết cần gia công.
Các hệ thống phụ trợ: hệ thống làm mát, bôi trơn, thu bụi, cung cấp khí nén, điện năng,…
Ưu điểm của máy phay CNC 3 trục
Máy phay CNC 3 trục có một số ưu điểm vượt trội so với các loại máy thông thường:
– Độ chính xác cao nhờ hệ thống điều khiển số CNC tiên tiến
– Tốc độ gia công nhanh, năng suất làm việc lớn
– Khả năng gia công phức tạp các chi tiết 3D
– Tính linh hoạt, có thể tinh chỉnh thông số gia công dễ dàng
– Giảm thiểu lãng phí nguyên vật liệu
– Tiết kiệm nhân công, giảm chi phí sản xuất
Các tính năng của máy phay CNC

Khả năng gia công linh hoạt
Nhờ có 3 trục điều khiển X,Y,Z, máy có thể di chuyển dao phay theo nhiều hướng khác nhau để phay gọt linh hoạt các bề mặt phôi.
Dao phay có thể phay ngang, phay dọc, phay lỗ, phay rãnh, phay dạng 3D,… tạo ra các chi tiết 3D phức tạp mà các loại máy thông thường không làm được
Tốc độ gia công nhanh
Nhờ được điều khiển bằng máy tính CNC, tốc độ di chuyển của dao phay có thể điều chỉnh rất nhanh chóng theo yêu cầu của chi tiết.
Tốc độ gia công của máy phay CNC cao hơn rất nhiều lần so với phay thủ công hoặc máy phay truyền thống.
Máy có thể phay gia công cắt gọt hàng loạt các chi tiết giống nhau liên tục mà không cần can thiệp thủ công, tiết kiệm thời gian và nhân công
Khả năng tự động hóa cao
Hệ thống điều khiển CNC cho phép máy hoạt động hoàn toàn tự động 24/7 mà không cần giám sát. Các thao tác như bật máy, di chuyển trục của máy, thay dao, bôi trơn, setup dao và phôi,… đều được điều khiển tự động trên bộ điều khiển CNC.
Chỉ cần nhập thông số cài dặt vào máy sau đó máy sẽ tự động gia công sản phẩm hàng loạt mà không cần bất kỳ sự cân thiệp của con người.
Cách hoạt động máy phay CNC 3 trục
Quy trình hoạt động chính của máy phay CNC 3 trục bao gồm các bước sau:
Thiết kế mô hình CAD
Sử dụng phần mềm CAD chuyên dụng để thiết kế chi tiết cần gia công thành mô hình 3D kỹ thuật số
Mô hình CAD chứa đầy đủ các thông tin kỹ thuật của chi tiết như kích thước, hình dạng, các bề mặt, góc cạnh,…
Chuyển đổi sang chương trình CNC
Dựa trên mô hình CAD, phần mềm CAM, sẽ tự động tạo ra chương trình gia công CNC tương ứng. Chương trình CNC bao gồm các lệnh, mã G-Code điều khiển bàn máy, đầu cắt, dao phay, di chuyển đúng theo hình dạng chi tiết.
Nếu cần kỹ sư có thể chỉnh sửa thông số trên chương trình CNC để tối ưu quá trình gia công.
Gia công thực tế
Chuyển chương trình CNC vào máy tính điều khiển của máy phay CNC. Máy sẽ tự động điều khiển các trục máy di chuyển linh hoạt để đưa dao phay tiếp xúc với phôi kim loại cần gia công theo đúng hình dạng mong muốn. Sau khi hoàn thành, máy sẽ tự động dừng lại. Kiểm tra bề mặt phôi đã đạt độ chính xác, kích thước theo như yêu cầu không.
Các ứng dụng máy phay CNC 3 trục
Máy phay CNC 3 trục có các ứng dụng quan trong trong các lĩnh vực công nghiệp:
Gia công khuôn mẫu

Máy phay CNC được sử dụng rộng rãi để chế tạo các khuôn mẫu phức tạp có độ chính xác cực cao cho ngành công nghiệp ô tô, hàng không, điện tử,…..
Khuôn mẫu là công cụ dùng để định hình các chi tiết nhựa, kim loại, cao su,…trong quá trình sản xuất. Độ chính xác của khuôn mẫu ảnh hưởng trực tiếp đến sản phẩm.
Do vậy, việc sử dụng máy CNC 3 trục chính xác cao để chế tạo khuôn mẫu là vô cùng quan trọng
Gia công cơ khí chính xác

Máy phay CNC 3 trục thường được ứng dụng để gia công, chế tạo các chi tiết máy có độ chính xác cao, đồ gá lắp ghép chặt, như các cụm chi tiết máy công cụ, máy in phun, máy bay boeing,….
So với gia công thủ công, máy CNC đem lại năng suất và độ chính xác gia công vượt trội, đáp ứng yêu cầu khắt khe của các chi tiết máy móc.
Gia công kim loại

Ngành công nghiệp kim loại như làm khuôn ép nhựa, linh kiện điện tử, các chi tiết ô tô, xe máy,…. đòi hỏi độ chính xác cao.
Máy phay CNC 3 trục chuyên dụng cho phép gia công kim loại với sai số nhỏ hơn 0.01mm, đáp ứng yêu cầu các tiêu chuẩn khắt khe.
Gia công gỗ
Ngành chế biến, sản xuất đồ gỗ nội thất cao cấp như bàn ghế gỗ tự nhiên, các chi tiết trang trí….cũng sử dụng máy phay CNC 3 trục để tạo hình chính xác.
Các ngành công nghiệp khác
Ngoài các ứng dụng trên, máy còn được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực sản xuất ô tô, điện tử, hàng không vũ trụ,… để gia công chính xác các chi tiết, linh kiện.
Lựa chọn máy phay CNC 3 trục phù hợp cho nhu cầu sản xuất
Dựa trên kích thước và khối lượng công việc
Trước tiên cần xác định kích thước tối đa chi tiết (dao phay) và khối lượng công việc cần gia công để lựa chọn kích thước máy phù hợp
Các thông số quan trọng cần xem xét bao gồm:
– Kích thước bàn máy
– Khoảng di chuyển tối đa của trục
– Trọng tải, momen xoắn của động cơ spindle
Chủng loại máy
Có 2 dòng máy phay CNC chính là máy phay CNC công nghiệp và máy phay CNC gia công. Tùy theo đặc điểm sản phẩm, ta có thể lựa chọn máy thích hợp.
Máy phay CNC gia công thường có độ chính xác cao hơn, thích hợp hơn cho gia công tinh các chi tiết chính xác. Còn máy công nghiệp được thiết kế chịu tảo trọng nặng, phù hợp với khối công việc lớn. Giá thành rẻ nhưng độ chính xác thấp hơn.
Độ chính xác
Độ chính xác thường được biểu thị dưới dạng độ sai lệch cho phép về kích thước.
Ví dụ: Sai số 0.01mm, nghĩa là kích thước thực tế của chi tiết có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn so với kích thước lý thuyết tối đa là 0.01mm
Độ chính xác đọc trên thông số kỹ thuật của máy và tùy thuộc vào cơ cấu, cấu hình máy.
Thông thường độ chính xác của máy phay CNC gia công thường dao động trong khoảng 0.005 – 0.01mm
Tốc độ, công suất máy
Tùy thuộc vào yêu cầu công việc, ta có thể lựa chọn máy móc có tốc độ hoạt động nhanh hay chậm, công suất máy vừa hoặc lớn.
Các thông số quan trọng của máy phay CNC
– Tốc độ quay của động cơ trục chính
– Tốc độ di chuyển của các trục X,Y,,Z
– Công suất, mô men xoắn của động cơ
Các bước sử dụng máy phay CNC 3 trục một cách hiệu quả

Để vận hành máy phay CNC 3 trục một cách hiệu quả nhất thì ta thực hiện các bước sau:
Bước 1: Kiểm tra máy trước khi chạy
Kiểm tra tình trạng bàn máy, các trục X,Y,Z có bị kẹt bụi bẩn hay không. Các cơ cấu khí nén, thủy lực có hoạt động bình thường không.
Kiểm tra kỹ dao phay, đảm bảo dao sắt bén, không bị mòn.
Bước 2: Gá kẹp phôi cần gia công
Dùng thước kẹp chính xác để đo và đặt phôi đúng vi trí trên bàn máy hoặc thiết bị CNC. Sử dụng khớp nối, bulông… để kẹp chặt phôi lên bàn máy, tránh xê dịch vị trí máy khi hoạt động.
Bước 3: Nạp chương trình CNC vào máy
Kết nối máy tính chứa chương trình CNC với máy phay CNC. Chuyển file chương trình gia công cho chi tiết cần phay vào phần mềm điều khiển của máy.
Bước 4: Chạy thử và kiểm tra
Trước khi chạy thực tế, nên cho máy chạy thử toàn bộ chương trình CNC ở tốc độ thấp để kiểm tra xem tất cả các chuyển động trục của máy có đúng với thiết kế không. Nếu phát hiện sai sót, cần dừng máy để kiểm tra, xem xét và chỉnh sủa lại chương trình.
Bước 5: Tiến hành gia công thực tế
Sau khi đã kiểm tra tất cả các bước trên đều ổn, người vận hành tiến hành khởi động máy để bắt đầu quá trình gia công chi tiết. Đặt máy ở tốc độ gia công thích hợp, giám sát máy hoạt động và kiểm tra định kỳ thời gian hoạt động của máy.
Bước 6: Kiểm tra sau khi hoàn thành
Khi máy kết thúc quá trình gia công, tắt máy và tháo chi tiết ra khỏi bàn CNC. Sử dụng thước và các trang thiết bị đo gá kiểm soát để kiểm tra lại độ chính xác thực tế của chi tiết. Nếu đạt được yêu cầu gia công là có thể sử dụng, nếu không sẽ phải tiếp tục chỉnh sửa chương trình CNC để phay gia công lại
Các tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật cho máy phay CNC 3 trục
Để đảm bảo độ chính xác và chất lượng cao khi hoạt động, máy phay CNC 3 trục cần phải đáp ứng một số tiêu chuyển và yêu cầu kỹ thuật sau:
Độ cứng vững của kết cấu máy: khung máy phải được thiết kế chắc chắn, cứng vững để tránh biến dạng do lực cắt khi gia công. Sử dụng vật liệu có độ cứng cao như gang đúc, hoặc thép cường độ cao.
Độ chính xác vị trí: sai số tối đa cho phép của bàn máy và các trục X,Y,Z thường nhỏ hơn 0.005mm. Sử dụng thanh răng, vit me có độ rơ nhỏ.
Độ đồng trục cao: đảm bảo độ song song giữa trục chính và trục phụ cũng như 3 trục chính với nhau không vượt quá 0.005mm.
Độ đồng tâm thấp: sai số đồng tâm của động cơ spindle và dao phay không quá 0.002mm
Hệ thống điều khiển chính xác: các bộ điều khiển PLC, biến tần, hệ thống mạch điện tử,…cần được thiết lập chính xác để đạt được độ sai lệch thấp hơn 0.001mm khi di chuyển các trục của máy.
Những điều cần lưu ý khi mua máy phay CNC 3 trục
Khi lựa chọn mua máy phay CNC 3 trục người mua cần lưu ý một số vấn đề sau để đảm bảo máy đáp ứng được các công việc yêu cầu:
Chọn nhà sản xuất uy tín
Ưu tiên các thương hiệu máy phay CNC có uy tín, chất lượng được kiểm định rõ ràng. Tránh mua phải hàng nhái kém chất lượng.
Kiểm tra thông số kỹ thuật
So sánh cẩn thận các thông số kích thước, tốc độ, độ chính xác, khả năng gia công…. của máy với nhu cầu thực tế đảm bảo máy móc đáp ứng yêu cầu.
Chú trọng độ chính xác
Độ chính xác là thông số quan trọng để đánh giá chất lượng của máy phay CNC. Hãy ưu tiên mua các máy phay CNC chính xác cao.
Chú ý dịch vụ hậu mãi
Nên ưu tiên các đơn vị cung cấp máy có chính sách bảo hành, bảo trì và dịch vụ hậu mãi tốt. Điều này rất quan trọng để đảm bảo máy luôn hoạt động tốt.
Thông số kỹ thuật máy phay CNC 3 trục
Thông số/model | Đơn vị | CPV-850B | CPV-1050B | CPV-1100B | CPV-1400B | CPV-1600B | CPV-1800B | CPV-2200B |
Hành trình | ||||||||
Hành trình trục X | mm (in) | 850 (33.4″) | 1,050 (41.3″) | 1,100 (43.3″) | 1.400 (55,1″) | 1,600 (62.9″) | 1,800 (70.8″) | 2,200 (86.6″) |
| Hành trình trục Y | mm (in) | 530 (20.8″) | 530 (20.8″) | 620 (24.4″) | 750 (29,5″) | 830 (32.6″) | 830 (32.6″) | 1,020 (40.1″) |
Hành trình trục Z | mm (in) | 530 (20.8″) | 780 (30.7″) | 600 (23.6″) | 650 (25,5″) | 700 (27.5″) | 700 (27.5″) | 800 (31.4″) |
| Khoảng cách từ mũi trục chính đến mặt bàn | mm (in) | 100~630 (3.9″ ~ 24.8″) | 100~880 (3.9″ ~ 34.6″) | 120~720 (4.7″ ~ 28.3″) | 130~780 (5,1″~30,7″) | 130~830 (5.1″ ~ 32.6″) | 150~850 (5.9″ ~ 33.4″) | 200~1,000 (7.8″ ~ 39.3″) |
Khoảng cách từ tâm trục chính đến cột | mm (in) | 590 (23.2″) | 590 (23.2″) | 670 (26.3″) | 780 (30,7″) | 850 (33.4″) | 850 (33.4″) | 1,050 (41.3″) |
Bàn máy | ||||||||
Kích thước bàn máy | mm (in) | 950 × 530 (37.4″ x 20.8″) | 1,050 × 530 (41.3″ x 20.8″) | 1,200 × 600 (47.2″ x 23.6″) | 1.550 × 700 (61″ x 27,5″) | 1,800 × 800 (70.8″ x 31.4″) | 2,000 × 800 (78.7″ x 31.4″) | 2,400 × 1,020 (94.4″ x 40.1″) |
| Tải trọng tối đa của bàn máy | kg (lb) | 800 (1,763) | 1,000 (2,204) | 1,100 (2,425) | 1.800 (3.968) | 2,000 (4,409) | 2,200 (4,850) | 3,000 (6,613) |
| Rãnh chữ T (Rộng x Số rãnh x Khoảng cách tâm rãnh) | mm (in) | 18 x 5 x 100 (0.7″ x 5 x 3.9″) | 18 x 5 x 100 (0.7″ x 5 x 3.9″) | 18 x 5 x 100 (0.7″ x 5 x 3.9″) | 18 x 5 x 100 (0,7″ x 5 x 3,9″) | 22 x 6 x 125 (0.8″ x 6 x 4.9″) | 22 x 6 x 125 (0.8″ x 6 x 4.9″) | 22 x 6 x 125 (0.8″ x 6 x 4.9″) |
Trục chính | ||||||||
Tốc độ trục chính | rpm | 8,000 | 10,000 | 8,000 | 8000 | 8,000 | 6,000 | 6,000 |
| Động cơ trục chính | kW (HP) | 11 / 15 (20HP) | 11 / 15 (20HP) | 11 / 15 (20HP) | 9/11 (15 HP) | 9 / 11 (15HP) | 11 / 15 (20HP) | 11 / 15 (20HP) |
Độ côn trục chính | type | Côn 7 độ, chiều dài côn 24mm(BT40) | Côn 7 độ, chiều dài côn 24mm(BT40) | Côn 7 độ, chiều dài côn 24mm(BT40) | Côn 7 độ, chiều dài côn 24mm(BT40) | Côn 7 độ, chiều dài côn 24mm(BT40) | Côn 7 độ, chiều dài côn 24mm(BT50) | Côn 7 độ, chiều dài côn 24mm(BT50) |
Bộ thay đổi công cụ tự động | ||||||||
| Loại ATC | type | Kiểu cánh tay | Kiểu cánh tay | Kiểu cánh tay | Kiểu cánh tay | Kiểu cánh tay | Kiểu cánh tay | Kiểu cánh tay |
| Loại đầu kẹp dao | type | BT-40 | BT-40 | BT-40 | BT-40 | BT-40 | BT-50 | BT-50 |
Đuôi BT (Đuôi chuột) | type | P-40T (45°) | P-40T (45°) | P-40T (45°) | P-40T (45°) | P-40T (45°) | P-50T (45°) | P-50T (45°) |
| Khả năng lưu trữ dụng cụ | pcs. | 24 | 24 | 24 | 24 | 24 | 24 | 24 |
Đường kính dụng cụ tối đa | mm (in) | Ø80 (Ø3.1″) | Ø80 (Ø3.1″) | Ø80 (Ø3.1″) | Ø80 (Ø3,1″) | Ø80 (Ø3.1″) | Ø110 (Ø4.3″) | Ø110 (Ø4.3″) |
| Đường kính dụng cụ tối đa | mm (in) | Ø150 (Ø5.9″) | Ø150 (Ø5.9″) | Ø150 (Ø5.9″) | Ø150 (Ø5,9″) | Ø150 (Ø5.9″) | Ø200 (Ø7.8″) | Ø200 (Ø7.8″) |
Chiều dài dụng cụ tối đa | mm (in) | 250 (9.8″) | 250 (9.8″) | 250 (9.8″) | 250 (9,8″) | 250 (9.8″) | 300 (11.8″) | 300 (11.8″) |
| Trọng lượng dụng cụ tối đa | kg (lb) | 7 (15) | 7 (15) | 7 (15) | 7 (15) | 7 (15) | 15 (33) | 15 (33) |
Thời gian thay đổi công cụ (Công cụ liền kề) | giây | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 2,5 | 2.5 | 3.5 | 3.5 |
| Thời gian thay đổi công cụ (Không liền kề) | giây | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 7 | 7 |
Tốc độ cấp liệu | ||||||||
| Di chuyển nhanh (X / Y / Z) | m (in)/min. | 20 / 20 / 20 (787.4 / 787.4 / 787.4) | 30 / 30 / 30 (1,181.1 / 1,181.1 / 1,181.1) | 20 / 20 / 20 (787.4 / 787.4 / 787.4) | 15/15/15 (590,5 / 590,5 / 590,5) | 15 / 15 / 12 (590.5 x 590.5 x 472.4) | 15 / 15 / 12 (590.5 x 590.5 x 472.4) | 12 / 12 / 10 (472.4 x 472.4 x 393.7) |
| Tốc độ cắt | mm (in)/min. | 10,000 (393.7) | 10,000 (393.7) | 10,000 (393.7) | 10.000 (393,7) | 10,000 (393.7) | 10,000 (393.7) | 10,000 (393.7) |
Khác | ||||||||
| Đế máy(Rộng × Sâu) | mm (in) | 2,700 × 2,428 (106″ x 95″) | 3,650 × 2,690 (143″ x 105″) | 3,325 × 2,700 (130″ x 106″) | 3.885 × 3.250 (152″ x 127″) | 4,300 × 3,245 (169″ x 127″) | 4,800 × 3,245 (188″ x 127″) | 5,860 × 4,050 (230″ x 159″) |
Trọng lượng máy | kg (lb) | 6,000 (13,227) | 6,700 (14,770) | 6,500 (14,330) | 11.000 (24.250) | 14,500 (31,967) | 16,000 (35,273) | 22,000 (48,501) |
| Chiều cao máy tối đa | mm (in) | 2,780 (109″) | 2,900 (114″) | 2,880 (113″) | 2.875 (113″) | 3,200 (125″) | 3,200 (125″) | 3,460 (136″) |
Nguồn khí nén | kg/cm 2 (PSI) | 6~8 (85~113) | 6~8 (85~113) | 6~8 (85~113) | 6~8 (85~113) | 6~8 (85~113) | 6~8 (85~113) | 6~8 (85~113) |
| Nguồn điện | KVA | 20 | 20 | 20 | 25 | 25 | 30 | 40 |
Nếu quý khách có nhu cầu tìm hiểu thêm về sản phẩm máy phay CNC Đài Loan, có thể tìm hiểu thêm tại đây: https://maycongcuthanhloi.com/danh-muc/may-tien-cnc6/
Video giới thiệu máy phay CNC 3 trục
Máy phay CNC hãng Campro hệ điều hành fanuc do hãng Campro Đài Loan sản xuất với độ chính xác cao, giá cả cạnh tranh phù hợp với các công ty gia công sản xuất tại Việt Nam.
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp giải pháp CNC. Đội ngũ kỹ sư của chúng tôi luôn hướng đến dịch vụ bảo trì bảo dưỡng máy sau khi bán hàng. Quý Khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi. Hi-Tech chuyên cung cấp các dòng máy phay CNC Campro CPV series, máy phay CNC Đài Loan,.máy phay CNC CPV-850B, máy phay CNC Campro CPV-1050B, trung tâm gia công đứng Campro CPV-1100B, trung tâm.gia công đứng, trung tâm gia công ngang, trung tâm gia công đứng Campro CPV-1400B, trung tâm gia công đứng Campro CPV-1600B, máy phay CNC Campro CNV series,.máy phay CNC Campro CNV-550, trung tâm gia công đứng Campro CNV-750,.trung tâm gia công đứng Campro CNV-850, máy phay CNV-1050, máy phay CNC.Campro.CNV-1100, trung tâm gia công đứng Campro CNV-1300,….
Công ty TNHH Giải Pháp Và Thiết Bị Hi-Tech
Email: kinhdoanh@thietbihitech.com.vn ; sales@thietbihitech.com.vn
Hotline/Zalo: 0965 865 256 ; 0965 798 767






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.