GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ MÁY TIỆN VẠN NĂNG WIN HO L830 SERIES
Đặc điểm nổi bật
Nhiều tùy chọn chiều rộng băng máy (Selective bed width)
S series: 300mm
M series: 350mm
L series: 400mm
Đa dạng đường kính lỗ trục chính (Spindle bore options)
S series: Ø58mm / Ø80mm (Option)
M series: Ø85mm / Ø105mm (Option)
L series: Ø85mm / Ø120mm (Option)
Ổ trục chính FAG hoặc SKF chính xác cao
Cho phép tiện sâu tới 8mm trên phôi Ø50mm.
Độ tròn đạt 0.003mm trên chiều dài 200mm.
Bảo vệ tối ưu
Trang bị bánh răng nhựa trong hộp số, trục và bánh răng được bảo vệ khi có sự cố va chạm (áp dụng cho S430 & S480).
Bánh răng hợp kim xử lý nhiệt, mài chính xác
Đảm bảo tuổi thọ và độ ổn định lâu dài.
Hộp số đa năng (Universal Gearbox)
Hỗ trợ cả ren hệ Anh (imperial) và hệ Mét (metric).
Bôi trơn toàn diện
Các rãnh trượt và băng máy được bôi trơn tốt với bơm dầu thủ công.
Thiết bị chống quá tải
Đảm bảo an toàn tối đa khi vận hành.
Đai ốc vitme bằng đồng photpho chống mài mòn – tăng tuổi thọ sử dụng.
Bàn trượt chữ thập dạng bể dầu (Oil Bath Cross Slide) – bền bỉ và vận hành ổn định (áp dụng cho S series).
Thân máy gang Meehanite xử lý nhiệt – cứng vững, hạn chế biến dạng.
Đế máy nguyên khối – giúp tăng độ cứng và giảm rung động.
Bình chứa dung dịch làm mát dung tích lớn – đảm bảo cung cấp đủ lưu lượng làm mát khi gia công.
Chứng nhận CE – đạt tiêu chuẩn an toàn châu Âu.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Specifications/ Model | L3340 | L3360 | L3380 | L33100 | L33120 | L33160 |
Đường kính tiện qua băng máy | 830 mm (22′) | |||||
Đường kính tiện qua bàn xe dao | 610 mm (13-1/3′) | |||||
Chiều cao tâm | 415 mm (11′) | |||||
Khoảng cách chống tâm | 1000 mm (40′) | 1500 mm (60′) | 2000 mm (80′) | 2500 mm (100′) | 3300 mm (132′) | 4300 mm (172′) |
Đường kính tiện qua hầu | 1060 mm (31′) | |||||
Chiều rộng băng máy | 400 mm (13-3/4′) | |||||
Dạng đầu trục chính | ASA D1 – 11 | |||||
Đường kính lỗ trục chính | 120 mm (4-1/2′)’ | |||||
Côn lỗ trục chính | MT 7 | |||||
Tốc độ trục chính | 15 ~ 1500 R.P.M. ( 12 steps )-spindle bore :85mm /10 ~ 1000 R.P.M. ( 12 steps )-spindle bore :120mm | |||||
Phạm vi cắt ren hệ Inch | 2 ~ 56 T.P.I. | |||||
Phạm vi cắt ren hệ mét | P 0.5 ~ P 14 | |||||
Bước tiến ăn phôi dọc | 0.05 ~ 0.82 mm (0.002-0.032′) | |||||
Bước tiến ăn phôi ngang | 0.02 ~ 0.4 mm (0.001-0.0094′) | |||||
Đường kính vít dẫn | 38 mm (1-1/2′) | |||||
Bước vít me | 4 TPI or 6 mm | |||||
Côn ụ động | MT 5 | |||||
Hành trình nòng ụ động | 165 mm (6-1/2′) | |||||
Hành trình trượt ngang | 85 mm (3-1/3′) | |||||
Công suất động cơ | 15HP/6P (11KW) | |||||
Công suất bơm làm mát | 1/8 HP (0.1KW) | |||||
Hành trình ụ động | 200 mm (7-7/8′) | |||||
Hành trình trượt ngang | 375 mm (14-3/4′) | |||||
Kích thước máy (cm) | 238 x 103 x 141 | 290 x 103 x 141 | 347 x 103 x 141 | 398 x 103 x 141 | 473 x 103 x 141 | 555 x 103 x 137 |
Kích thước vận chuyển (cm) | 252 x 115 x 193 | 300 x 115 x 193 | 361 x 115 x 193 | 426 x 115 x 193 | 485 x 115 x 193 | 588 x 115 x 193 |
Trọng lượng tịnh (kg) | 2410 | 2760 | 31100 | 3360 | 3860 | 5070 |
Trọng lượng máy (kg) | 2510 | 2860 | 3260 | 3510 | 4010 | 5270 |
Phụ kiện tiêu chuẩn (Standard Accessories)
Tool box (Hộp dụng cụ)
Centers (Mũi tâm)
Safety pin (Chốt an toàn)
Screw wrench for cutter setting (Cờ lê điều chỉnh dao)
Back plate (Đế gá)
Coolant system (Hệ thống làm mát)
4-way tool post (Ổ dao 4 vị trí)
Auto-feed stopper ring (Vòng chặn chạy dao tự động)
Center sleeve (Ống chụp tâm)
Levelling pads (Chân đế cân bằng)
Phụ kiện tùy chọn (Optional Accessories)
Ngoài bộ tiêu chuẩn, khách hàng có thể trang bị thêm nhiều phụ kiện tùy chọn để mở rộng tính năng và tối ưu hiệu suất:
3-jaw scroll chuck / 4-jaw independent chuck – Mâm cặp 3 chấu tự định tâm hoặc 4 chấu độc lập.
Face plate, steady rest, follow rest – Đĩa gá, giá chống tâm cố định & giá chống tâm di động.
Work light (Đèn chiếu sáng) – Hỗ trợ quan sát vùng gia công.
Micro carriage stop / 4-position carriage stop – Thiết bị dừng bàn xe tiện chính xác.
Live centers, rear cutter rest, taper turning attachment – Các phụ kiện hỗ trợ gá kẹp & tiện côn.
Chuck guard, chip guard, rear splash guard – Tăng cường an toàn khi vận hành.
Digital readout (Thước quang học) – Giúp đo chính xác hành trình.
Hydraulic copying machine – Hệ thống sao chép thủy lực cho tiện hàng loạt.
ID/OD grinder (Máy mài trong/ngoài) – Tích hợp mài chi tiết ngay trên máy.
Nếu quý khách hàng có nhu cầu tìm hiểu về Máy tiện vạn năng Win Ho, có thể tham khảo tại đây: https://maycongcuthanhloi.com/may-tien-win-ho
Video mô tả máy tiện vạn năng WINHO
Với hơn 10 năm trong lĩnh vực cung cấp giải pháp, thiết bị gia công. Hi-Tech tự tin mang đến cho khách hàng dịch vụ chuyển giao công nghệ và dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng sau bán hàng tốt nhất. Nếu quý khách có nhu cầu cần tư vấn về các sản phẩm máy móc, xin hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi
Liên hệ để được tư vấn và đặt hàng
Công ty TNHH Giải Pháp Và Thiết Bị Hi-Tech
Email: kinhdoanh@thietbihitech.com.vn ; sales@thietbihitech.com.vn
Hotline/Zalo: 0965 865 256 ; 0965 798 767





