Mục lục
1. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ MÁY TIỆN VẠN NĂNG WIN HO L660 SERIES
Đặc điểm nổi bật
Nhiều tùy chọn chiều rộng băng máy (Selective bed width)
S series: 300mm
M series: 350mm
L series: 400mm
Đa dạng đường kính lỗ trục chính (Spindle bore options)
S series: Ø58mm / Ø80mm (Option)
M series: Ø85mm / Ø105mm (Option)
L series: Ø85mm / Ø120mm (Option)
Ổ trục chính FAG hoặc SKF chính xác cao
Cho phép tiện sâu tới 8mm trên phôi Ø50mm.
Độ tròn đạt 0.003mm trên chiều dài 200mm.
Bảo vệ tối ưu
Trang bị bánh răng nhựa trong hộp số, trục và bánh răng được bảo vệ khi có sự cố va chạm (áp dụng cho S430 & S480).
Bánh răng hợp kim xử lý nhiệt, mài chính xác
Đảm bảo tuổi thọ và độ ổn định lâu dài.
Hộp số đa năng (Universal Gearbox)
Hỗ trợ cả ren hệ Anh (imperial) và hệ Mét (metric).
Bôi trơn toàn diện
Các rãnh trượt và băng máy được bôi trơn tốt với bơm dầu thủ công.
Thiết bị chống quá tải
Đảm bảo an toàn tối đa khi vận hành.
Đai ốc vitme bằng đồng photpho chống mài mòn – tăng tuổi thọ sử dụng.
Bàn trượt chữ thập dạng bể dầu (Oil Bath Cross Slide) – bền bỉ và vận hành ổn định (áp dụng cho S series).
Thân máy gang Meehanite xử lý nhiệt – cứng vững, hạn chế biến dạng.
Đế máy nguyên khối – giúp tăng độ cứng và giảm rung động.
Bình chứa dung dịch làm mát dung tích lớn – đảm bảo cung cấp đủ lưu lượng làm mát khi gia công.
Chứng nhận CE – đạt tiêu chuẩn an toàn châu Âu.
2. Thông số kỹ thuật chi tiết
| Specifications/ Model | L2640 | L2660 | L2690 | L26100 | L26120 | L26160 |
| Đường kính tiện qua băng máy | 660 mm (22′) | |||||
| Đường kính tiện qua bàn xe dao | 440 mm (13-1/3′) | |||||
| Chiều cao tâm | 330 mm (11′) | |||||
| Khoảng cách chống tâm | 1000 mm (40′) | 1500 mm (60′) | 2000 mm (80′) | 2500 mm (100′) | 3300 mm (132′) | 4300 mm (172′) |
| Đường kính tiện qua hầu | 890 mm (31′) | |||||
| Chiều rộng băng máy | 4000 mm (13-3/4′) | |||||
| Dạng đầu trục chính | ASA D1 – 8 | |||||
| Đường kính lỗ trục chính | 85 mm (3-1/3′)’ | |||||
| Côn lỗ trục chính | MT 7 | |||||
| Tốc độ trục chính | 15 ~ 1500 R.P.M. ( 12 steps )-spindle bore :85mm /10 ~ 1000 R.P.M. ( 12 steps )-spindle bore :120mm | |||||
| Phạm vi cắt ren hệ Inch | 4 ~ 56 T.P.I. | |||||
| Phạm vi cắt ren hệ mét | P 0.5 ~ P 14 | |||||
| Bước tiến ăn phôi dọc | 0.05 ~ 0.82 mm (0.002-0.032′) | |||||
| Bước tiến ăn phôi ngang | 0.02 ~ 0.4 mm (0.001-0.0094′) | |||||
| Đường kính vít dẫn | 38 mm (1-1/2′) | |||||
| Bước vít me | 4 TPI or 6 mm | |||||
| Côn ụ động | MT 5 | |||||
| Hành trình nòng ụ động | 165 mm (6-1/2′) | |||||
| Hành trình trượt ngang | 85 mm (3-1/3′) | |||||
| Công suất động cơ | 10HP (7.5KW) / 15HP/6P (11KW) ( Opt. ) | |||||
| Công suất bơm làm mát | 1/8 HP (0.1KW) | |||||
| Hành trình ụ động | 200 mm (7-7/8′) | |||||
| Hành trình trượt ngang | 375 mm (14-3/4′) | |||||
| Kích thước máy (cm) | 238 x 103 x 131 | 290 x 103 x 131 | 347 x 103 x 131 | 398 x 103 x 131 | 473 x 103 x 131 | 555 x 103 x 131 |
| Kích thước vận chuyển (cm) | 252 x 115 x 193 | 300 x 115 x 193 | 361 x 115 x 193 | 426 x 115 x 193 | 485 x 115 x 193 | 588 x 115 x 193 |
| Trọng lượng tịnh (kg) | 2280 | 2630 | 2980 | 3230 | 3730 | 4940 |
| Trọng lượng máy (kg) | 2380 | 2730 | 3130 | 3380 | 3880 | 5140 |
Phụ kiện tiêu chuẩn (Standard Accessories)
Tool box (Hộp dụng cụ)
Centers (Mũi tâm)
Safety pin (Chốt an toàn)
Screw wrench for cutter setting (Cờ lê điều chỉnh dao)
Back plate (Đế gá)
Coolant system (Hệ thống làm mát)
4-way tool post (Ổ dao 4 vị trí)
Auto-feed stopper ring (Vòng chặn chạy dao tự động)
Center sleeve (Ống chụp tâm)
Levelling pads (Chân đế cân bằng)
Phụ kiện tùy chọn (Optional Accessories)
Ngoài bộ tiêu chuẩn, khách hàng có thể trang bị thêm nhiều phụ kiện tùy chọn để mở rộng tính năng và tối ưu hiệu suất:
3-jaw scroll chuck / 4-jaw independent chuck – Mâm cặp 3 chấu tự định tâm hoặc 4 chấu độc lập.
Face plate, steady rest, follow rest – Đĩa gá, giá chống tâm cố định & giá chống tâm di động.
Work light (Đèn chiếu sáng) – Hỗ trợ quan sát vùng gia công.
Micro carriage stop / 4-position carriage stop – Thiết bị dừng bàn xe tiện chính xác.
Live centers, rear cutter rest, taper turning attachment – Các phụ kiện hỗ trợ gá kẹp & tiện côn.
Chuck guard, chip guard, rear splash guard – Tăng cường an toàn khi vận hành.
Digital readout (Thước quang học) – Giúp đo chính xác hành trình.
Hydraulic copying machine – Hệ thống sao chép thủy lực cho tiện hàng loạt.
ID/OD grinder (Máy mài trong/ngoài) – Tích hợp mài chi tiết ngay trên máy.
Nếu quý khách hàng có nhu cầu tìm hiểu về Máy tiện vạn năng Win Ho, có thể tham khảo tại đây: https://maycongcuthanhloi.com/may-tien-win-ho
3. Video mô tả máy tiện vạn năng WINHO
4. Nên mua máy tiện vạn năng ở đâu uy tín?
Hi-Tech tự hào là đơn vị chuyên cung cấp máy móc,.thiết bị công nghiệp hiện đại.cho các doanh nghiệp FDI có nhà máy tại Việt Nam.như Taiwan, Japan, Korea,….Với kinh nghiệm và uy.tín nhiều năm trong ngành, Hi-Tech luôn đảm.bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế,.đáp ứng yêu cầu khắt khe về chất lượng, hiệu suất và độ bền.
- Phân phối thiết bị chính hãng – đa dạng ngành nghề
Chúng tôi cung cấp thiết bị chính hãng đa dạng, bao gồm máy công nghiệp, máy.đóng gói, hệ thống tự động hóa, thiết bị kiểm tra – đo lường và các thiết bị phụ trợ dây chuyền.
- Dịch vụ hỗ trợ toàn quốc
Dịch vụ hỗ trợ toàn quốc với quy trình chuyên nghiệp, bao gồm giao hàng nhanh,.lắp đặt tận nơi và hướng dẫn vận hành trực tiếp tại nhà máy, giúp doanh nghiệp nhanh chóng.đưa thiết bị vào hoạt động ổn định.
- Đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp
Với kinh nghiệm thực chiến tại nhiều khu công nghiệp lớn, đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn sàng xử lý sự cố 24/7, giúp.tối ưu thời gian dừng máy và đảm bảo dây chuyền vận hành ổn định.
Liên hệ để được tư vấn và hỗ trợ nhanh nhất
HP/Zalo: 0965 868 268 – 0965 865 256
Email: kinhdoanh@thietbihitech.com.vn – kinhdoanhhitech.hcm@gmail.com
Trụ sở: 489 Lê Văn Quới, Khu phố 6, Phường Bình Trị Đông, TPHCM.
Websie: www.maycongcuthanhloi.com | www.hitecco.com.vn | www.hitecco.vn





