MÁY ĐỘT DẬP CƠ KHÍ
1.Tại sao chọn nhà sản xuất máy dập WORLD
WORLD Press Machine là nhà sản xuất máy dập chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm tại Trung Quốc, chuyên cung cấp đầy đủ các dòng máy dập hiệu suất cao nhằm đáp ứng nhu cầu gia công kim loại trong nhiều lĩnh vực công nghiệp.
2. Định nghĩa máy đột dập cơ khí J23 Series
Máy đột dập cơ khí J23 Series là dòng máy dập cơ khí lệch tâm phổ thông, được thiết kế với thân gang đúc chắc chắn, bàn làm việc có thể nghiêng và cơ cấu truyền động trục khuỷu ổn định.
Máy phù hợp cho các công đoạn đột lỗ, cắt, dập định hình, ép tạo hình chi tiết kim loại và gia công chi tiết nhỏ trong ngành cơ khí.
3. Thông số kỹ thuật máy đột dập cơ khí J23 Series
| HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | J23-6.3 | J23-10 | J23-16 | J23-25 | J23-35 | J23-40 | J23-63 | JB23-63 | J23-80 | J23-100 | J23-125 | |
| Lực dập | kN | 63 | 100 | 160 | 250 | 350 | 400 | 630 | 630 | 800 | 1000 | 1250 | |
| Hành trình danh nghĩa | mm | 2 | 2 | 2 | 2.5 | 3.5 | 6 | 6 | 7 | 7 | 7 | 8 | |
| Chiều dài hành trình đầu trượt | mm | 35 | 45 | 55 | 65 | 80 | 90 | 110 | 110 | 120 | 140 | 150 | |
| Số lần dập mỗi phút | lần/phút | 170 | 145 | 125 | 55 | 50 | 45 | 50 | 40 | 38 | 38 | 38 | |
| Chiều cao lắp khuôn tối đa | mm | 150 | 180 | 220 | 270 | 290 | 320 | 360 | 390 | 440 | 480 | 500 | |
| Lượng điều chỉnh chiều cao đóng khuôn | mm | 30 | 35 | 45 | 55 | 60 | 65 | 80 | 80 | 90 | 100 | 100 | |
| Độ sâu họng máy | mm | 110 | 130 | 160 | 200 | 220 | 250 | 260 | 310 | 350 | 380 | 390 | |
| Khoảng cách giữa hai trụ đứng | mm | 150 | 180 | 220 | 270 | 280 | 340 | 350 | 420 | 450 | 560 | 550 | |
| Kích thước đáy đầu trượt | Trái/Phải | mm | 140 | 170 | 200 | 250 | 250 | 300 | 300 | 400 | 430 | 540 | 540 |
| Trước/Sau | mm | 120 | 150 | 180 | 220 | 220 | 260 | 260 | 360 | 360 | 480 | 480 | |
| Kích thước lỗ chuôi khuôn | Đường kính | mm | 30 | 30 | 40 | 40 | 40 | 50 | 50 | 50 | 60 | 60 | 60 |
| Chiều sâu | mm | 55 | 55 | 60 | 60 | 60 | 70 | 70 | 70 | 75 | 75 | 75 | |
| Kích thước bàn gá khuôn | Trái/Phải | mm | 310 | 370 | 450 | 560 | 610 | 700 | 760 | 860 | 950 | 1080 | 1100 |
| Trước/Sau | mm | 200 | 240 | 300 | 370 | 400 | 460 | 480 | 570 | 650 | 710 | 720 | |
| Độ dày | mm | 30 | 35 | 40 | 50 | 60 | 65 | 80 | 80 | 100 | 120 | 130 | |
| Đường kính lỗ bàn máy | mm | 60 | 80 | 100 | 120 | 130 | 150 | 180 | 180 | 200 | 220 | 240 | |
| Góc nghiêng tối đa | ° | 45 | 35 | 35 | 30 | 30 | 30 | 20 | 20 | 20 | 15 | 13 | |
| Chiều cao mặt bàn gá khuôn | mm | 750 | 730 | 750 | 800 | 815 | 850 | 810 | 850 | 850 | 850 | 860 | |
| Kích thước tổng thể | Trái/Phải | mm | 620 | 665 | 847 | 950 | 1058 | 1335 | 1350 | 1500 | 1715 | 1790 | 1790 |
| Trước/Sau | mm | 780 | 900 | 1150 | 1345 | 1460 | 1721 | 1810 | 1958 | 2060 | 2404 | 2504 | |
| Chiều cao | mm | 1503 | 1658 | 1910 | 2130 | 2225 | 2488 | 2740 | 2868 | 3290 | 3625 | 3715 | |
| Khoảng cách bu lông móng | Trái/Phải | mm | 314 | 394 | 450 | 600 | 650 | 750 | 850 | 920 | 1010 | 1130 | 1110 |
| Trước/Sau | mm | 530 | 610 | 780 | 920 | 1020 | 1060 | 1180 | 1300 | 1360 | 1550 | 1710 | |
| Công suất động cơ | kW | 0.75 | 1.1 | 1.5 | 2.2 | 4 | 5.5 | 5.5 | 7.5 | 7.5 | 11 | 11 | |
| Trọng lượng máy | kg | 400 | 576 | 1085 | 1780 | 2650 | 3540 | 4550 | 5500 | 7390 | 10800 | 12035 | |
4. FAQ – Máy đột dập cơ khí J23 Series
a, Máy J23 Series phù hợp với những công việc nào?
→ Máy J23 Series phù hợp với nhiều nguyên công gia công kim loại như:
- Đột lỗ kim loại tấm
- Cắt biên, cắt mép sản phẩm
- Dập định hình chi tiết
- Ép tạo hình linh kiện kim loại
b, Model từ 80 tấn trở lên có điểm gì khác biệt?
→ Các model từ 80 tấn trở lên được trang bị xi lanh cân bằng đầu trượt giúp cân bằng trọng lượng của đầu trượt và khuôn trên, giúp máy vận hành ổn định hơn, đặc biệt khi làm việc với khuôn lớn hoặc tải trọng dập cao.
c, Nên chọn model J23 nào cho xưởng cơ khí nhỏ?
→ Với xưởng cơ khí nhỏ hoặc nhu cầu gia công chi tiết mỏng, chi tiết nhỏ, có thể tham khảo các model như J23-6.3, J23-10, J23-16 hoặc J23-25.
d, Máy đột dập cơ khí J23 Series khác gì so với máy dập thủy lực?
→ Máy J23 Series là máy dập cơ khí, sử dụng truyền động cơ khí nên có tốc độ dập nhanh, phù hợp dập lặp lại và sản xuất hàng loạt. Trong khi đó, máy dập thủy lực thường có lực ép ổn định hơn trong toàn bộ hành trình, phù hợp với ép sâu, ép chậm hoặc yêu cầu kiểm soát lực chính xác hơn.
5. Vì sao nên chọn máy đột dập cơ khí J23 Series?
Máy J23 Series là lựa chọn phù hợp cho các doanh nghiệp cần một dòng máy dập cơ khí
- Bền
- Dễ vận hành
- Chi phí đầu tư hợp lý và có nhiều model lựa chọn.
Với kết cấu gang đúc chắc chắn, bàn máy nghiêng tiện lợi, truyền động cơ khí ổn định và khả năng đáp ứng nhiều ứng dụng gia công kim loại, dòng máy này phù hợp cho cả xưởng cơ khí nhỏ và nhà máy sản xuất công nghiệp.
Công Ty TNHH Giải Pháp Và Thiết Bị Hi-Tech – HI-TECH EQUIPMENT AND SOLUTIONS CO., LTD
Hotline: 0965 868 268
HP/Zalo: 0965 865 256 – 0965 798 765
Email: kinhdoanh@thietbihitech.com.vn – sales@thietbihitech.com.vn





