MÁY TIỆN CNC JINN FA KIỂU THỤY SĨ JSL SERIES
1. Tổng quan về JINN FA
JINN FA Machine Industrial Co., Ltd. là thương hiệu máy công cụ CNC đến từ Đài Loan, chuyên sản xuất máy tiện tự động và máy tiện CNC chính xác cao. Công ty được thành lập năm 1976 tại Changhua, Đài Loan – một trong những trung tâm sản xuất máy công cụ lớn của châu Á.
Với gần 50 năm kinh nghiệm, JINN FA đã phát triển thành nhà sản xuất uy tín trong lĩnh vực CNC turning solutions, cung cấp hơn 25.000 máy CNC cho khách hàng trên toàn cầu.
2. Giới thiệu máy Tiện CNC Jinn Fa kiểu thụy sĩ JSL Series

Máy Tiện CNC Jinn Fa kiểu thụy sĩ JSL Series hay còn gọi là máy tiện hãng JINN FA Đài Loan là dòng máy tiện đùn đa trục.
Là dòng máy tiện CNC có thiết kế trục chính vào bầu kẹp hỗ trợ đùn phôi trong quá trình gia công chi tiết..
Máy tiện đùn CNC Thụy Sĩ Jinn Fa JSL series hỗ trợ gia công các chi tiết hàng loạt kèm theo với hệ thống cấp phôi liệu tự động.
Máy tiện đùn Jiin Fa thường gia công các chi tiết có đường kính không quá lớn và chiều dài chi tiết vừa phải, ngược lại máy trang bị các hệ thống cụm dao làm việc với các góc độ và hướng khác nhau giúp cho gia công các chi tiết có biên dạng phức tạp một cách dễ dàng, nhanh chóng và chính xác.
Máy tiện đùn Jiin Fa với dòng máy có 1 trục chính với đầu trục chính Sliding Head, là dạng trục chính cho phép đùn phôi trong khi gia công.
XEM THÊM: MÁY TIỆN CNC JINN FA KIỂU THỤY SĨ JSL
3. Thông số kỹ thuật của máy Tiện CNC Jinn Fa kiểu thụy sĩ JSL Series
| Thông số tiếng Việt | Đơn vị | JSL-12RB | JSL-12RBY | 20 | 20A | 20AS | 20AB | JSL-20RB | JSL-20RBY | 32AB | 42AB | JSL-32RB |
| Đường kính tiện tối đa của trục chính | mm | 12 | 12 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 32 | 42 | 32 |
| Đường kính tiện tối đa của trục phụ | mm | 12 | 12 | – | – | 20 | 20 | 20 | 20 | 32 | 42 | 32 |
| Chiều dài tiện tối đa (bạc dẫn cố định) | mm | 150 | 150 | 200 | 200 | 200 | 200 | 280/220 | 280/220 | 220 | 220 | |
| Chiều dài tiện tối đa (bạc dẫn xoay) | mm | 150 | 150 | 85 (optional:150) | 85 (optional:150) | 85 (optional:150) | 85 (optional:150) | 250/190 | 250/190 | 200 | 200 | 300 |
| Chiều dài tiện tối đa (không dùng bạc dẫn) | mm | 36 | 36 | 45 | 45 | 45 | 45 | Non/50 | Non/50 | 80 | 80 | 130 |
| Khả năng khoan tối đa của trục chính | mm | 10 | 10 | 10 | 10 | 13 | 13 | |||||
| Khả năng khoan tối đa của trục phụ | mm | – | – | 10 | 10 | 13 | 13 | |||||
| Khả năng taro tối đa của trục chính | Ren | M8 | M8 | M8 | M8 | M10 | M10 | |||||
| Khả năng taro tối đa của trục phụ | Ren | – | – | M8 | M8 | M10 | M10 | |||||
| Khả năng khoan/taro tối đa của trục chính | mm/Ren | Ø10/M8 | Ø10/M8 | Ø10/M8 | ||||||||
| Khả năng khoan/taro tối đa của trục phụ | mm/Ren | Ø8/M6 | Ø8/M6 | Ø13/M10 | ||||||||
| Khả năng khoan ngang tối đa | mm | – | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | |||||
| Khả năng taro ngang tối đa | Ren | – | M6 | M6 | M6 | M8 | M8 | |||||
| Khả năng khoan/taro ngang tối đa | mm/Ren | Ø8/M6 | Ø8/M6 | Ø10/M6 | ||||||||
| Đường kính thanh phôi tối đa | mm | |||||||||||
| Giá dao tiện ngoài / số dao tiện ngoài | pcs | 12 | 8 | 8 | 8 | 6/□12mm | 6/□12mm | 6 / 5 (Type 42) | 6 / 5 (Type 42) | 6(□16mm)/5(□20mm) | ||
| Giá dao tiện trong / số dao tiện trong | pcs | 5 | 5 | 5 | 5 | 4/Ø22mm | 4/Ø22mm | 5 | 5 | 5/Ø25mm | ||
| Số dao khoan ngang / giá dao động ngang S1 | pcs | – | 4 (optional:7) | 4 (optional:7) | 4 (optional:7) | 5/ER-16 | 5/ER-16 | 4 (+1) | 4 (+1) | 6 (ER20) | ||
| Giá dao mặt trục phụ | pcs | 4 | 8 | – | – | – | 4 | 4 | 8 | 4 | 4 | |
| Kích thước dao | mm | 12×12×90 | 12×12×90 | 12×12×90 | 12×12×90 | 16×16×5~15.5 / 20×20×9~15.5 (Type 42) | 16×16×5~15.5 / 20×20×9~15.5 (Type 42) | |||||
| Số trục điều khiển | pcs | 7 | 8 | 3 (X/Y/Z) | 4 (X/Y/Z/C) | 5 (X/Y/Z/C/B) | 7 (X1/Y1/Z1/X2/Z2/C1/C2) | 7 | 8 | 7 | 7 | 7 |
| S1 – Dao OD (□16) | pcs | |||||||||||
| S1 – Dao ID (Ø25) | pcs | |||||||||||
| S1 – Dao ngang | pcs | |||||||||||
| S1 – Trục B | pcs | |||||||||||
| S1 – Dao mặt | pcs | |||||||||||
| S1 – Khoan sâu (Ø25) | pcs | |||||||||||
| S2 – Dao OD (□16) | pcs | |||||||||||
| S2 – Dao ID (Ø25) | pcs | |||||||||||
| S2 – Dao ngang | pcs | |||||||||||
| S2 – Trục B | pcs | |||||||||||
| S2 – Dao mặt | pcs | |||||||||||
| S2 – Khoan sâu (Ø25) | pcs | |||||||||||
| Đường kính lỗ trục chính / phụ | mm | 29 | 29 | 29 | 29 | Ø26.6 | Ø26.6 | 45 | 55 | Ø34 | ||
| Dải tốc độ trục chính / tốc độ tối đa trục chính-phụ | rpm | 200~8000 | 200~8000 | 200~8000 | 200~8000 | 10000/8000 | 10000/8000 | 200~7000 / 200~6000 (Type 42) | 200~7000 / 200~6000 (Type 42) | 7000 | ||
| Tốc độ chạy dao nhanh X/Z hoặc X1/Z1/Y1/X2/Z2/Y2 | m/min | 24 | 24 | 24 | 24 | 24 | 24 | 24 | 24 | 24 | ||
| Tốc độ tối đa khoan ngang S1 | rpm | 8000 | 8000 | 4000 | ||||||||
| Tốc độ tối đa khoan mặt S2 | rpm | 8000 | 8000 | 4000 | ||||||||
| Động cơ trục chính | kW | 3.7 | 3.7 | 3.7 | 3.7 | 2.2/3.7 | 2.2/3.7 | 7.5 | 7.5 | 5.5/7.5 | ||
| Động cơ trục phụ | kW | – | – | 2.2 | 2.2 | 2.2/3.7 | 2.2/3.7 | 7.5 | 7.5 | 5.5/7.5 | ||
| Động cơ X1/Z1 | kW | 0.5/0.75 | 0.5/0.75 | 0.5/0.75 | 0.5/0.75 | 0.75 | 0.75 | 1.4 | 1.4 | 1.4 | ||
| Động cơ trục Y / Y1-X2-Z2 | kW | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 0.75 | ||||
| Động cơ khoan ngang / cụm dao S1 | kW | – | 0.5 | 0.5 | 0.75 | 1.2 | 1.2 | 1.4 | 1.4 | 1.6 | ||
| Động cơ khoan mặt/cuối / cụm dao S2 | kW | – | – | – | 0.75 | 0.5 | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 0.75 | ||
| Động cơ X2/Z2 | kW | – | – | -/0.5 | 0.5/0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.75/0.75 | 0.75/0.75 | |||
| Động cơ trục Y2 | kW | Non | 0.5 | non | ||||||||
| Động cơ bơm làm mát | kW | 0.375 | 0.375 | 0.375 | 0.375 | 2.3 | 2.3 | 2.3 | 2.3 | 1.29 | ||
| Công suất điện yêu cầu | KVA | 10 KVA | 10 KVA | 15 KVA | 15 KVA | 20 KVA | 20 KVA | 30 | ||||
| Dung tích dầu bôi trơn | L | 2 | 2 | 2 | ||||||||
| Dung tích thùng dung dịch làm mát | L | 220(100%) | 220(100%) | 250(100%) | ||||||||
| Kích thước máy (Dài × Rộng × Cao) | mm | 2015×1400×2210 | 2015×1400×2210 | 2030×1330×2025 | 2050×1420×2150 | 2846×1284×2024 | 2846×1284×2024 | 2865×1625×2045 | 2865×1625×2045 | 3173×1695×2146 | ||
| Trọng lượng | kg | 1800 | 1800 | 2140 | 2400 | 2670 | 2700 | 3100 | 3100 | 4900 |
| Thông số tiếng Việt | Đơn vị | JSL-32RBY | JSL-42RB | JSL-42RBY | JSL-51RB | JSL-51RBY | 25ABY-A | 25ABY-B | 25ABY-CB | 32ABY-A | 32ABY-B | 32ABY-CB |
| Đường kính tiện tối đa của trục chính | mm | 32 | 42 | 42 | 51 | 51 | ||||||
| Đường kính tiện tối đa của trục phụ | mm | 32 | 42 | 42 | 51 | 51 | ||||||
| Chiều dài tiện tối đa (bạc dẫn cố định) | mm | |||||||||||
| Chiều dài tiện tối đa (bạc dẫn xoay) | mm | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | ||||||
| Chiều dài tiện tối đa (không dùng bạc dẫn) | mm | 130 | 130 | 130 | 130 | 130 | ||||||
| Khả năng khoan tối đa của trục chính | mm | |||||||||||
| Khả năng khoan tối đa của trục phụ | mm | |||||||||||
| Khả năng taro tối đa của trục chính | Ren | |||||||||||
| Khả năng taro tối đa của trục phụ | Ren | |||||||||||
| Khả năng khoan/taro tối đa của trục chính | mm/Ren | Ø10/M8 | Ø10/M8 | Ø10/M8 | Ø26/M16 | Ø26/M16 | ||||||
| Khả năng khoan/taro tối đa của trục phụ | mm/Ren | Ø13/M10 | Ø13/M10 | Ø13/M10 | Ø16/M12 | Ø16/M12 | ||||||
| Khả năng khoan ngang tối đa | mm | |||||||||||
| Khả năng taro ngang tối đa | Ren | |||||||||||
| Khả năng khoan/taro ngang tối đa | mm/Ren | Ø10/M6 | Ø10/M6 | Ø10/M6 | Ø12/M10 | Ø12/M10 | ||||||
| Đường kính thanh phôi tối đa | mm | 26 | 26 | 26 | 32 | 32 | 32 | |||||
| Giá dao tiện ngoài / số dao tiện ngoài | pcs | 6(□16mm)/5(□20mm) | 6(□16mm)/5(□20mm) | 6(□16mm)/5(□20mm) | 6(□16mm)/5(□20mm) | 6(□16mm)/5(□20mm) | ||||||
| Giá dao tiện trong / số dao tiện trong | pcs | 5/Ø25mm | 5/Ø25mm | 5/Ø25mm | 5/Ø25mm | 5/Ø25mm | ||||||
| Số dao khoan ngang / giá dao động ngang S1 | pcs | 6 (ER20) | 6 (ER20) | 6 (ER20) | 6 (ER20) | 6 (ER20) | ||||||
| Giá dao mặt trục phụ | pcs | |||||||||||
| Kích thước dao | mm | |||||||||||
| Số trục điều khiển | pcs | 8 | 7 | 8 | 7 | 8 | ||||||
| S1 – Dao OD (□16) | pcs | 6 | 5 | 5 | 6 | 6 | 6 | |||||
| S1 – Dao ID (Ø25) | pcs | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | |||||
| S1 – Dao ngang | pcs | 7 | 4 | 4 | 7 | 3 | 3 | |||||
| S1 – Trục B | pcs | – | 5 | 5 | – | 5 | 5 | |||||
| S1 – Dao mặt | pcs | – | – | – | – | – | – | |||||
| S1 – Khoan sâu (Ø25) | pcs | – | – | – | – | – | – | |||||
| S2 – Dao OD (□16) | pcs | 4 | 4 | 1 | 4 | 4 | 1 | |||||
| S2 – Dao ID (Ø25) | pcs | 4 | 4 | – | – | – | – | |||||
| S2 – Dao ngang | pcs | 4 | 4 | – | 3 | 3 | – | |||||
| S2 – Trục B | pcs | – | – | – | – | – | – | |||||
| S2 – Dao mặt | pcs | 4 | 4 | 4 | 5 | 5 | 4 | |||||
| S2 – Khoan sâu (Ø25) | pcs | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | |||||
| Đường kính lỗ trục chính / phụ | mm | Ø34 | Ø44 | Ø44 | Ø52 | Ø52 | ||||||
| Dải tốc độ trục chính / tốc độ tối đa trục chính-phụ | rpm | 7000 | 6000 | 6000 | 4500 | 4500 | ||||||
| Tốc độ chạy dao nhanh X/Z hoặc X1/Z1/Y1/X2/Z2/Y2 | m/min | 24 | 24 | 24 | 24 | 24 | ||||||
| Tốc độ tối đa khoan ngang S1 | rpm | 4000 | 4000 | 4000 | 4000 | 4000 | ||||||
| Tốc độ tối đa khoan mặt S2 | rpm | 4000 | 4000 | 4000 | 4000 | 4000 | ||||||
| Động cơ trục chính | kW | 5.5/7.5 | 5.5/7.5 | 5.5/7.5 | 11 | 15 | ||||||
| Động cơ trục phụ | kW | 5.5/7.5 | 5.5/7.5 | 5.5/7.5 | 7.5 | 11 | ||||||
| Động cơ X1/Z1 | kW | 1.4 | 1.4 | 1.4 | 2.5 | 2.5 | ||||||
| Động cơ trục Y / Y1-X2-Z2 | kW | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 2.5 | 2.5 | ||||||
| Động cơ khoan ngang / cụm dao S1 | kW | 1.6 | 1.6 | 1.6 | 2.5 | 2.5 | ||||||
| Động cơ khoan mặt/cuối / cụm dao S2 | kW | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 2.5 | 2.5 | ||||||
| Động cơ X2/Z2 | kW | |||||||||||
| Động cơ trục Y2 | kW | 0.75 | non | 0.75 | non | 0.75 | ||||||
| Động cơ bơm làm mát | kW | 1.29 | 1.29 | 1.29 | 0.54 | 0.54 | ||||||
| Công suất điện yêu cầu | KVA | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | ||||||
| Dung tích dầu bôi trơn | L | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||||||
| Dung tích thùng dung dịch làm mát | L | 250(100%) | 250(100%) | 250(100%) | 250(100%) | 250(100%) | ||||||
| Kích thước máy (Dài × Rộng × Cao) | mm | 3173×1695×2146 | 3173×1695×2146 | 3173×1695×2146 | 3173×1695×2146 | 3173×1695×2146 | ||||||
| Trọng lượng | kg | 4920 | 4900 | 4920 | 5450 | 5480 |
4. Video máy Tiện CNC Jinn Fa kiểu thụy sĩ JCL Series
5. FAQ – Câu hỏi thường gặp về máy Tiện CNC Jinn Fa kiểu thụy sĩ JSL Series
a, JSL Series của Jinn Fa là dòng máy gì?
→ JSL Series là dòng máy tiện CNC Swiss Type / máy tiện CNC đầu trượt của Jinn Fa, chuyên dùng để gia công các chi tiết có đường kính nhỏ, chiều dài lớn, độ phức tạp cao và yêu cầu độ chính xác ổn định.
b, Máy tiện CNC Swiss Type JSL phù hợp gia công những sản phẩm nào?
→ JSL Series phù hợp gia công các chi tiết như
- Trục chính xác
- Vít nhỏ
- Connector điện tử, linh kiện cảm biến ô tô
- Chi tiết y tế, linh kiện cấy ghép
- Chi tiết hàng không kích thước nhỏ và các chi tiết kim loại phức tạp.
c, Ưu điểm nổi bật của JSL Series là gì?
Ưu điểm chính của JSL Series gồm
- Kết cấu cứng vững, khả năng gia công nhiều trục
- Hỗ trợ bạc dẫn hướng và không bạc dẫn hướng
- Tích hợp trục chính – trục phụ, hỗ trợ dao sống, khoan ngang, phay, taro
- Gia công mặt sau trong một lần gá.
d, Khi nào nên chọn máy tiện CNC Swiss Type JSL thay vì máy tiện CNC đầu cố định?
→ Doanh nghiệp nên chọn JSL Series khi cần
- Gia công chi tiết nhỏ, dài, mảnh
- Yêu cầu độ chính xác cao
- Sản lượng lớn hoặc cần nhiều nguyên công trên cùng một chi tiết
- Nếu sản phẩm có đường kính lớn, chiều dài ngắn và kết cấu đơn giản hơn, máy tiện CNC đầu cố định có thể là lựa chọn phù hợp hơn.
6. Vì sao nên chọn máy tiện JSL Series?
- Gia công chính xác các chi tiết nhỏ, dài và phức tạp
- Tích hợp nhiều nguyên công trên một máy
- Giảm thời gian chu kỳ, tăng năng suất sản xuất
- Linh hoạt với bạc dẫn hướng và không bạc dẫn hướng
- Kết cấu cứng vững, phù hợp gia công ổn định
- Dải model rộng, dễ chọn theo nhu cầu sản xuất
- Phù hợp với các ngành yêu cầu độ chính xác cao
Công Ty TNHH Giải Pháp Và Thiết Bị Hi-Tech – HI-TECH EQUIPMENT AND SOLUTIONS CO., LTD
Hotline: 0965 868 268
HP/Zalo: 0965 865 256 – 0965 798 765
Email: kinhdoanh@thietbihitech.com.vn – sales@thietbihitech.com.vn



