Máy mài phẳng Equiptop ESG-1640ASDII
ESG-1640ASDII là dòng máy mài phẳng tự động – Digital Type của Equiptop, sử dụng hệ thống điều khiển ASD II. Máy được thiết kế để tự động hóa quá trình mài, hỗ trợ điều khiển các chuyển động dọc, ngang và ăn dao theo phương đứng, phù hợp với các công việc gia công lặp lại và yêu cầu kiểm soát chu trình mài ổn định.
Với bàn máy 406 × 1.020 mm, khả năng mài tối đa 1.020 × 410 mm và trục chính tiêu chuẩn 5 HP, ESG-1640ASDII phù hợp với các chi tiết có kích thước lớn và những ứng dụng yêu cầu máy có độ cứng vững cao.

Chức năng bảng điều khiển ASD II của máy mài phẳng Equiptop ESG-1640ASDII

Ứng dụng của máy mài phẳng Equiptop ESG-1640ASDII
ESG-1640ASDII phù hợp với các doanh nghiệp cần máy mài phẳng tự động cho các chi tiết có kích thước lớn, đồng thời yêu cầu khả năng gia công lặp lại và kiểm soát chu trình mài.
Máy thích hợp cho:
- Xưởng cơ khí sản xuất số lượng vừa và lớn, có nhiều chi tiết cần gia công lặp lại.
- Gia công các chi tiết kích thước lớn, với chiều dài mài tối đa 1.020 mm và chiều rộng mài tối đa 410 mm.
- Gia công khuôn mẫu, chi tiết cơ khí và các chi tiết dạng tấm.
- Các công việc cần tự động hóa quá trình mài trên các trục X/Y/Z.
- Gia công cần kiểm soát riêng mài thô, mài tinh và spark-out.
- Những ứng dụng yêu cầu độ cứng vững cao và phù hợp cho mài tải nặng. Equiptop sử dụng cột máy kết cấu tổ ong có gân tăng cứng, cùng bàn, yên máy và đế máy bằng gang có gân tăng cứng; cụm trục chính được hỗ trợ bởi 4 vòng bi tiếp xúc góc chính xác có tải trước.
Thông số kỹ thuật máy mài phẳng Equiptop ESG-1640ASDII
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model | ESG-1640ASDII |
| Kích thước bàn máy | 406 × 1.020 mm |
| Chiều dài mài tối đa | 1.020 mm |
| Chiều rộng mài tối đa | 410 mm |
| Khoảng cách từ mặt bàn đến tâm trục chính | 630 mm tiêu chuẩn; 720 mm tùy chọn |
| Bàn từ tiêu chuẩn | 400 × 1.000 mm |
| Hành trình bàn dọc bằng thủy lực | 1.060 mm |
| Hành trình bàn dọc bằng tay | 1.000 mm |
| Tốc độ bàn dọc | 5–25 m/phút (60 Hz); 5–20 m/phút (50 Hz) |
| Lượng cấp dao ngang tự động | 1–25 mm |
| Tốc độ cấp dao ngang liên tục | 20–320 mm/phút |
| Hành trình ngang tự động tối đa | 430 mm |
| Hành trình ngang bằng tay tối đa | 460 mm |
| Tay quay ngang | 5 mm/vòng; 0,02 mm/vạch |
| Lượng ăn dao đứng tự động | 0,001–0,05 mm |
| Lượng ăn dao theo bước (Jog) | 0,001 mm |
| Tốc độ nâng/hạ nhanh đầu mài | Khoảng 150 mm/phút |
| Tốc độ nâng/hạ chậm | Khoảng 6 mm/phút |
| Tay quay đầu mài | 1 mm/vòng; 0,005 mm/vạch |
| Tốc độ trục chính | 1.450 vòng/phút (50 Hz) / 1.750 vòng/phút (60 Hz) |
| Công suất trục chính | 5 HP tiêu chuẩn; 7,5 HP / 10 HP tùy chọn |
| Kích thước đá mài | Ø355 × 50 × Ø127 mm |
| Động cơ thủy lực | 3 HP × 6P |
| Motor chuyển động ngang | 80 W × 6P |
| Motor nâng/hạ đầu mài | 1/4 HP × 6P |
| Kích thước máy | 4.020 × 2.200 × 2.050 mm |
| Khối lượng tịnh | Khoảng 4.000 kg |
| Khối lượng đóng gói | Khoảng 4.500 kg |
| Tổng công suất định mức | 8,5 HP với trục chính 5 HP; 11 HP với 7,5 HP; 13,5 HP với 10 HP |
| Kích thước đóng gói | 3.250 × 2.290 × 2.220 mm |
Liên hệ để được tư vấn và hỗ trợ
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP VÀ THIẾT BỊ HI-TECH
Hotline: 0965 868 268
HP/Zalo: 0965 865 256 – 0965 798 767
Email: kinhdoanh@thietbihitech.com.vn ; sales@thietbihitech.com.vn
Trụ sở: 489 Lê Văn Quới, Khu phố 6, Phường Bình Trị Đông, TPHCM.
Websie: www.maycongcuthanhloi.com | www.hitecco.com.vn | www.hitecco.vn




