Máy mài phẳng Equiptop ESG-1228ASDII
ESG-1228ASDII là dòng máy mài phẳng tự động – Digital Type của Equiptop, sử dụng hệ thống điều khiển ASD II. Máy được thiết kế để tự động hóa quá trình mài trên 3 trục X/Y/Z, phù hợp với các công việc gia công lặp lại và yêu cầu kiểm soát lượng ăn dao theo từng công đoạn.
Với bàn máy 305 × 712 mm, khả năng mài tối đa 712 × 330 mm và trục chính công suất tiêu chuẩn 5 HP, ESG-1228ASDII phù hợp với các chi tiết có kích thước trung bình đến lớn.

Chức năng bảng điều khiển ASD II của máy mài phẳng Equiptop ESG-1228ASDII
[Chèn hình ảnh bảng điều khiển ASD II tại đây]
Bảng điều khiển ASD II cho phép thiết lập các thông số của chu trình mài như điểm bắt đầu gia công, lượng mài thô, điểm bắt đầu mài tinh, lượng mài tinh, lượng ăn dao khi mài tinh, điểm mục tiêu, điểm nâng đầu mài, intermittent spark-out và spark-out.
Hệ thống sử dụng động cơ AC cho nâng/hạ nhanh và động cơ bước cho ăn dao vi lượng, nâng/hạ chậm, kết hợp encoder để phản hồi vị trí. Chuyển động ngang sử dụng DC Servo Motor, hỗ trợ Step Feed và Continuous Infeed Grinding.
Ứng dụng của máy mài phẳng Equiptop ESG-1228ASDII
ESG-1228ASDII phù hợp với các doanh nghiệp cần máy mài phẳng tự động cho các công việc có quy trình mài lặp lại và cần kiểm soát tốt quá trình gia công.
Máy thích hợp cho:
- Xưởng cơ khí sản xuất số lượng vừa và lớn, có nhiều chi tiết cần gia công lặp lại.
- Gia công các chi tiết kích thước trung bình đến lớn, với chiều dài mài tối đa 712 mm và chiều rộng mài tối đa 330 mm.
- Gia công khuôn mẫu, chi tiết cơ khí và các chi tiết dạng tấm.
- Các công việc cần tự động hóa quá trình mài trên 3 trục X/Y/Z.
- Gia công cần kiểm soát riêng mài thô, mài tinh và spark-out.
- Các ứng dụng yêu cầu bàn máy có hành trình lớn và kết cấu phù hợp cho mài tải nặng.
Thông số kỹ thuật máy mài phẳng Equiptop ESG-1228ASDII
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model | ESG-1228ASDII |
| Kích thước bàn máy | 305 × 712 mm |
| Chiều dài mài tối đa | 712 mm |
| Chiều rộng mài tối đa | 330 mm |
| Khoảng cách từ mặt bàn đến tâm trục chính | 630 mm tiêu chuẩn; 720 mm tùy chọn |
| Bàn từ tiêu chuẩn | 300 × 700 mm |
| Hành trình bàn dọc bằng thủy lực | 760 mm |
| Hành trình bàn dọc bằng tay | 830 mm |
| Tốc độ bàn dọc | 5–25 m/phút (60 Hz); 5–20 m/phút (50 Hz) |
| Lượng cấp dao ngang tự động | 1–25 mm |
| Tốc độ cấp dao ngang liên tục | 20–320 mm/phút |
| Hành trình ngang tự động tối đa | 350 mm |
| Hành trình ngang bằng tay tối đa | 380 mm |
| Tay quay ngang | 5 mm/vòng; 0,02 mm/vạch |
| Lượng ăn dao đứng tự động | 0,001–0,05 mm |
| Lượng ăn dao theo bước (Jog) | 0,001 mm |
| Tốc độ nâng/hạ nhanh | Khoảng 150 mm/phút |
| Tốc độ nâng/hạ chậm | Khoảng 6 mm/phút |
| Tay quay đầu mài | 1 mm/vòng; 0,005 mm/vạch |
| Tốc độ trục chính | 1.450 vòng/phút (50 Hz) / 1.750 vòng/phút (60 Hz) |
| Công suất trục chính | 5 HP; tùy chọn 7,5 HP / 10 HP |
| Kích thước đá mài | Ø355 × 50 × Ø127 mm |
| Động cơ thủy lực | 3 HP × 6P |
| Motor chuyển động ngang | 80 W × 6P |
| Motor nâng/hạ đầu mài | 1/4 HP × 6P |
| Kích thước máy | 2950 × 1970 × 2050 mm |
| Khối lượng tịnh | Khoảng 3.020 kg |
| Khối lượng đóng gói | Khoảng 3.520 kg |
| Tổng công suất định mức | 8,5 HP với trục chính 5 HP; 11 HP với 7,5 HP; 13,5 HP với 10 HP |
| Kích thước đóng gói | 2500 × 2290 × 2220 mm |
Liên hệ để được tư vấn và hỗ trợ
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP VÀ THIẾT BỊ HI-TECH
Hotline: 0965 868 268
HP/Zalo: 0965 865 256 – 0965 798 767
Email: kinhdoanh@thietbihitech.com.vn ; sales@thietbihitech.com.vn
Trụ sở: 489 Lê Văn Quới, Khu phố 6, Phường Bình Trị Đông, TPHCM.
Websie: www.maycongcuthanhloi.com | www.hitecco.com.vn | www.hitecco.vn





